tyytyväinen
Định nghĩa & Giải nghĩa "tyytyväinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
joka on tuntenut iloa tai mielihyvää jostakin, joka kokee saaneensa haluamansa tai tarvitsemansa
Ý nghĩa của "tyytyväinen" trong tiếng Việt
Cảm thấy hài lòng và thỏa mãn.
Câu ví dụ với "tyytyväinen"
-
"Olen tyytyväinen työhöni."
"Tôi hài lòng với công việc của mình."
-
"Hän oli tyytyväinen saamaansa palveluun."
"Anh ấy hài lòng với dịch vụ mà anh ấy nhận được."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tyytyväinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "tyytyväinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'tyytyväinen' diễn tả cảm giác hài lòng chung chung. Có thể so sánh với 'onnellinen' (hạnh phúc) nhưng 'tyytyväinen' mang nghĩa hài lòng với một điều gì đó cụ thể hơn.