tyytyväisenä
/ˈtytyˌʋæi̯senæ/
một cách mãn nguyện
Trung cấp (B1)
Định nghĩa & Giải nghĩa "tyytyväisenä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Ilmaisee tyytyväisyyttä ja mielihyvää.
Ý nghĩa của "tyytyväisenä" trong tiếng Việt
Một cách thể hiện sự hạnh phúc và hài lòng.
Câu ví dụ với "tyytyväisenä"
-
"Hän hymyili tyytyväisenä."
"Cô ấy mỉm cười một cách mãn nguyện."
-
"Lapset leikkivät tyytyväisenä leluillaan."
"Bọn trẻ chơi đồ chơi một cách mãn nguyện."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "tyytyväisenä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "tyytyväisenä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Vastaa tiếng Việt 'một cách mãn nguyện'. Käytetään kuvaamaan tunnetta tai tapaa tehdä jotain tyytyväisenä.