(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ulkopolitiikka
B2
substantiivi B2 Chính trị quốc tế

ulkopolitiikka

/ˈulkopoˌlitiːkːɑ/
chính sách đối ngoại
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ulkopolitiikka"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Valtion toimet suhteissa muihin valtioihin.

Ý nghĩa của "ulkopolitiikka" trong tiếng Việt

Chiến lược của một chính phủ trong việc đối phó với các quốc gia khác.

Câu ví dụ với "ulkopolitiikka"

  • "Suomen ulkopolitiikka pyrkii edistämään rauhaa ja vakautta maailmassa."

    "Chính sách đối ngoại của Phần Lan nhằm mục đích thúc đẩy hòa bình và ổn định trên thế giới."

  • "Ulkopolitiikkaan vaikuttavat monet tekijät, kuten talous, turvallisuus ja arvot."

    "Chính sách đối ngoại bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, chẳng hạn như kinh tế, an ninh và các giá trị."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ulkopolitiikka"

Đồng nghĩa

Cách dùng "ulkopolitiikka" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'ulkopolitiikka' thường được sử dụng để chỉ các hoạt động chính thức của một quốc gia trong quan hệ quốc tế. Nó bao gồm các chiến lược, thỏa thuận và hành động mà một quốc gia thực hiện để bảo vệ lợi ích quốc gia và thúc đẩy các mục tiêu của mình trên trường quốc tế.

Bảng chia từ (Taivutus) của "ulkopolitiikka"

Bảng chia từ (Declension) cho ulkopolitiikka:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít ulkopolitiikka
Suomen ulkopolitiikka on muuttunut.
(Chính sách đối ngoại của Phần Lan đã thay đổi.)
Biến cách số ít ulkopolitiikkaa
Hän opiskelee ulkopolitiikkaa.
(Anh ấy đang học chính sách đối ngoại.)
Sở hữu cách số ít ulkopolitiikan
Ulkopolitiikan tavoitteet ovat moninaiset.
(Các mục tiêu của chính sách đối ngoại rất đa dạng.)
Nguyên thể số nhiều ulkopolitiikat
Eri maiden ulkopolitiikat poikkeavat toisistaan.
(Chính sách đối ngoại của các quốc gia khác nhau thì khác nhau.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đối tượng (Accusative)
  • "Hallitus päätti muuttaa ulkopolitiikan suuntaa."

    "Chính phủ quyết định thay đổi hướng đi của chính sách đối ngoại."

  • "Meidän täytyy ymmärtää ulkopolitiikkaa paremmin."

    "Chúng ta cần hiểu chính sách đối ngoại tốt hơn."

  • "Hän opiskelee ulkopolitiikkaa yliopistossa."

    "Anh ấy học chính sách đối ngoại tại trường đại học."

Hậu tố sở hữu
  • "Hallituksen ulkopolitiikkamme on muuttunut merkittävästi."

    "Chính sách đối ngoại của chính phủ chúng ta đã thay đổi đáng kể."

  • "Suomen ulkopolitiikkansa painopiste on rauhan edistämisessä."

    "Trọng tâm trong chính sách đối ngoại của Phần Lan là thúc đẩy hòa bình."

  • "Yritykset arvioivat ulkopolitiikkansa vaikutusta investointeihinsa."

    "Các công ty đang đánh giá tác động của chính sách đối ngoại của họ đến các khoản đầu tư của họ."