(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ulkopuolinen
B1
substantiivi B1 Xã hội học, Tâm lý học

ulkopuolinen

/ˈulkopuɔlinen/
người ngoài cuộc
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ulkopuolinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Henkilö, joka ei kuulu johonkin ryhmään tai yhteisöön.

Ý nghĩa của "ulkopuolinen" trong tiếng Việt

Một người không thuộc về một nhóm hoặc xã hội cụ thể.

Câu ví dụ với "ulkopuolinen"

  • "Hän tunsi itsensä ulkopuoliseksi uudessa koulussa."

    "Cô ấy cảm thấy mình là người ngoài cuộc ở trường mới."

  • "Päätöksenteko jätettiin ulkopuolisille asiantuntijoille."

    "Việc ra quyết định được giao cho các chuyên gia bên ngoài."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ulkopuolinen"

Đồng nghĩa

syrjässä oleva (người đứng ngoài)

Trái nghĩa

Cách dùng "ulkopuolinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana "ulkopuolinen" viittaa henkilöön, joka ei ole osa jotakin tiettyä ryhmää, organisaatiota tai tapahtumaa. Se voi myös tarkoittaa henkilöä, jolla ei ole valtaa tai vaikutusvaltaa kyseisessä asiassa. Vastaava sana suomeksi voi olla myös "syrjässä oleva".

Bảng chia từ (Taivutus) của "ulkopuolinen"

Bảng chia từ (Declension) cho ulkopuolinen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít ulkopuolinen
Ulkopuolinen ei ymmärrä sisäpiirin vitsejä.
(Một người ngoài không hiểu những câu đùa của nội bộ.)
Biến cách số ít ulkopuolista
Hän tarvitsi ulkopuolista apua ongelman ratkaisemiseksi.
(Anh ấy cần sự giúp đỡ từ bên ngoài để giải quyết vấn đề.)
Sở hữu cách số ít ulkopuolisen
Ulkopuolisen mielipide oli tärkeä päätöksenteossa.
(Ý kiến của người ngoài rất quan trọng trong việc ra quyết định.)
Nguyên thể số nhiều ulkopuoliset
Ulkopuoliset tarkkailijat seurasivat vaaleja.
(Các quan sát viên bên ngoài đã theo dõi cuộc bầu cử.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Hän tuli kokoukseen ulkopuolisineen."

    "Anh ấy đến cuộc họp cùng với một người ngoài."

  • "Ulkopuolisineen hän tarkasteli tilannetta objektiivisesti."

    "Cùng với tư cách là một người ngoài, anh ấy xem xét tình hình một cách khách quan."

  • "He keskustelivat asiasta ulkopuolisineen."

    "Họ đã thảo luận về vấn đề này với một người ngoài."

Sở hữu cách (Genitive)
  • "Ulkopuolisen havainnot olivat yllättävän tarkkanäköisiä."

    "Những quan sát của người ngoài cuộc thì sắc sảo một cách đáng ngạc nhiên."

  • "Emme ottaneet ulkopuolisen neuvoja huomioon projektissa."

    "Chúng tôi đã không xem xét lời khuyên của người ngoài cuộc trong dự án."

  • "Ulkopuolisen kritiikki oli välillä hyvin rankkaa."

    "Sự chỉ trích của người ngoài cuộc đôi khi rất gay gắt."

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Ulkopuolisin en voinut ymmärtää heidän päätöstään."

    "Là một người ngoài cuộc, tôi không thể hiểu quyết định của họ."

  • "Ulkopuolisin silmin tilanne näyttää toivottomalta."

    "Trong mắt một người ngoài cuộc, tình hình có vẻ vô vọng."

  • "Ulkopuolisin keinoin on vaikea vaikuttaa asiaan."

    "Thật khó để tác động đến vấn đề bằng các biện pháp từ bên ngoài."