(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ulottuvuus
B1
substantiivi B1 Toán học, Vật lý, Hình học, Đời sống hàng ngày

ulottuvuus

/ˈulotːuʋuːs/
chiều
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ulottuvuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin lajin mitattavissa oleva laajuus, kuten pituus, leveys, syvyys tai korkeus.

Ý nghĩa của "ulottuvuus" trong tiếng Việt

Một phạm vi đo lường được của một loại nào đó, chẳng hạn như chiều dài, chiều rộng, chiều sâu hoặc chiều cao.

Câu ví dụ với "ulottuvuus"

  • "Huoneen ulottuvuudet ovat 3 metriä x 4 metriä."

    "Kích thước của căn phòng là 3 mét x 4 mét."

  • "Hänen ajattelunsa ulottuvuudet ovat laajat."

    "Tầm nhìn của anh ấy rất rộng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ulottuvuus"

Đồng nghĩa

dimensio (chiều, khía cạnh)

Cách dùng "ulottuvuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'ulottuvuus' viittaa mittaan tai laajuuteen jossain tietyssä suunnassa. Esimerkiksi, huoneen ulottuvuudet ovat sen pituus, leveys ja korkeus. Vastaa suunnilleen tiếng Việt 'chiều' trong ngữ cảnh đo lường.

Bảng chia từ (Taivutus) của "ulottuvuus"

Bảng chia từ (Declension) cho ulottuvuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít ulottuvuus
Tämä on uusi ulottuvuus elämässäni.
(Đây là một khía cạnh mới trong cuộc sống của tôi.)
Biến cách số ít ulottuvuutta
En ymmärrä tämän ongelman ulottuvuutta.
(Tôi không hiểu được tầm cỡ của vấn đề này.)
Sở hữu cách số ít ulottuvuuden
Ulottuvuuden tutkimus on kiehtovaa.
(Nghiên cứu về chiều không gian thật hấp dẫn.)
Nguyên thể số nhiều ulottuvuudet
Maailmankaikkeudessa on monia ulottuvuuksia.
(Có nhiều chiều không gian trong vũ trụ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Từ Đâu (Elative)
  • "Tämän huoneen ulottuvuudesta ei ole tarkkaa tietoa."

    "Không có thông tin chính xác về kích thước của căn phòng này."

  • "Projektin ulottuvuudesta päätettiin kokouksessa."

    "Kích thước của dự án đã được quyết định trong cuộc họp."

  • "Taiteilija sai inspiraation teokseensa luonnon ulottuvuudesta."

    "Nghệ sĩ đã lấy cảm hứng cho tác phẩm của mình từ sự rộng lớn của thiên nhiên."

Sở hữu cách (Genitive)
  • "Rakennuksen ulottuvuuden määrittäminen on tärkeää suunnitteluvaiheessa."

    "Việc xác định kích thước của tòa nhà là rất quan trọng trong giai đoạn thiết kế."

  • "Taiteilija tutki teoksessaan ajan ja tilan ulottuvuuden suhdetta."

    "Trong tác phẩm của mình, nghệ sĩ đã khám phá mối quan hệ giữa chiều thời gian và không gian."

  • "Projektin ulottuvuuden kasvu johti lisäkustannuksiin."

    "Sự tăng trưởng về quy mô của dự án đã dẫn đến chi phí bổ sung."

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Tämä huone on ulottuvuusin pieni, mutta valoisa."

    "Căn phòng này nhỏ về kích thước, nhưng sáng sủa."

  • "Ulottuvuusin rajoitetut resurssit pakottavat meidät tekemään valintoja."

    "Nguồn lực hạn chế về mặt quy mô buộc chúng ta phải đưa ra lựa chọn."

  • "Uusi laki määrittelee tarkemmin yksityisyyden ulottuvuusin sosiaalisessa mediassa."

    "Luật mới xác định rõ hơn về phạm vi quyền riêng tư trên mạng xã hội."

Hậu tố sở hữu
  • "Rakennuksen ulottuvuuteni on suurempi kuin naapuritalon."

    "Kích thước của tòa nhà này lớn hơn nhà bên cạnh."

  • "Maan ulottuvuutensa on valtava, joten matkustaminen vie paljon aikaa."

    "Diện tích của đất nước này rất rộng lớn, vì vậy việc đi lại mất nhiều thời gian."

  • "On tärkeää ymmärtää projektin ulottuvuutemme ennen aloittamista."

    "Điều quan trọng là phải hiểu phạm vi dự án của chúng ta trước khi bắt đầu."