(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa umpimähkäisesti
C2
adverbi C2 Tổng quát

umpimähkäisesti

/ˈumpiˌmæhkæi̯sesti/
indiscriminately
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "umpimähkäisesti"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Satunnaisesti, valikoimattomasti; ilman harkintaa tai valikointia.

Câu ví dụ với "umpimähkäisesti"

  • "Pommitukset osuivat umpimähkäisesti siviilikohteisiin."

    "Các vụ đánh bom đã tấn công bừa bãi vào các mục tiêu dân sự."

  • "Hän ampui umpimähkäisesti kohti ääntä kuullessaan."

    "Anh ta bắn một cách bừa bãi về phía có tiếng động khi nghe thấy."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "umpimähkäisesti"

Đồng nghĩa

satunnaisesti (một cách ngẫu nhiên) valikoimattomasti (không chọn lọc)

Trái nghĩa

valikoiden (có chọn lọc) harkiten (có cân nhắc)

Cách dùng "umpimähkäisesti" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường được sử dụng để mô tả hành động được thực hiện mà không có sự lựa chọn hoặc phân biệt đối tượng. Nó mang ý nghĩa tiêu cực, ám chỉ sự thiếu cẩn trọng hoặc cân nhắc.

Bảng chia từ (Taivutus) của "umpimähkäisesti"