(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa unelma
A2
substantiivi A2 Tâm lý học, Văn học

unelma

/ˈunelmɑ/
mộng mơ
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "unelma"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Toiveiden tai haaveiden mukainen mielikuva tai tavoite.

Ý nghĩa của "unelma" trong tiếng Việt

trạng thái mơ màng, chìm đắm trong những suy nghĩ dễ chịu; sự mơ mộng, ảo tưởng.

Câu ví dụ với "unelma"

  • "Hän elää unelmassaan."

    "Cô ấy đang sống trong giấc mơ của mình."

  • "Minulla on unelma."

    "Tôi có một giấc mơ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "unelma"

Đồng nghĩa

haave (ước mơ, hoài bão)

Cách dùng "unelma" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'unelma' thường được dùng để chỉ những giấc mơ đẹp, những hoài bão lớn lao hoặc những điều không có thật. Nó tương đương với 'mộng' trong 'giấc mộng' hoặc 'mộng ước' trong tiếng Việt, nhưng có sắc thái tích cực hơn so với 'ảo tưởng'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "unelma"

Bảng chia từ (Declension) cho unelma:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít unelma
Minulla on suuri unelma.
(Tôi có một giấc mơ lớn.)
Biến cách số ít unelmaa
Etsin unelmaa.
(Tôi đang tìm kiếm một giấc mơ.)
Sở hữu cách số ít unelman
Tämä on unelman täyttymys.
(Đây là sự thành hiện thực của một giấc mơ.)
Nguyên thể số nhiều unelmat
Meillä on monia unelmat.
(Chúng tôi có nhiều giấc mơ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Thiếu vắng (Abessive)
  • "Elämä unelmatta on kuin puutarha ilman kukkia."

    "Cuộc sống thiếu ước mơ giống như khu vườn không có hoa."

  • "Unelmatta on vaikea löytää suuntaa."

    "Thiếu ước mơ, thật khó để tìm ra phương hướng."

  • "Hän lähti matkaan unelmatta ja päätyi eksyksiin."

    "Anh ấy lên đường mà không có ước mơ và cuối cùng bị lạc lối."