unohtaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "unohtaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Lakkaa muistamasta jotakin.
Ý nghĩa của "unohtaa" trong tiếng Việt
Không thể nhớ, quên.
Câu ví dụ với "unohtaa"
-
"Minä unohdin avaimet kotiin."
"Tôi quên chìa khóa ở nhà."
-
"Älä unohda ostaa maitoa!"
"Đừng quên mua sữa nhé!"
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "unohtaa"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "unohtaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'unohtaa' có nghĩa là quên một cách tổng quát. Cần phân biệt với các từ khác diễn tả sự quên có sắc thái khác như 'kadottaa' (làm mất, quên mất đồ vật). Chú ý cách chia động từ 'unohtaa' trong các thì khác nhau.
Bảng chia từ (Taivutus) của "unohtaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: unohtaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | unohdan |
Minä unohdan aina avaimet kotiin.
(Tôi luôn quên chìa khóa ở nhà.)
|
| sinä (bạn) | unohdat |
Sinä unohdat usein sovellusten salasanat.
(Bạn thường quên mật khẩu của các ứng dụng.)
|
| hän (anh/cô ấy) | unohtaa |
Hän unohtaa aina missä hän on.
(Anh ấy/Cô ấy luôn quên mình đang ở đâu.)
|
| me (chúng tôi) | unohdamme |
Me unohdamme helposti menneet.
(Chúng tôi dễ dàng quên đi những điều đã qua.)
|
| te (các bạn) | unohdatte |
Te unohdatte velvollisuutenne.
(Các bạn quên đi nghĩa vụ của mình.)
|
| he (họ) | unohtavat |
He unohtavat aina tuoda roskat ulos.
(Họ luôn quên mang rác ra ngoài.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Minä unohdin avaimet kotiin."
"Tôi đã quên chìa khóa ở nhà."
-
"Hän unohti eilen ostaa maitoa."
"Hôm qua anh ấy đã quên mua sữa."
-
"Me unohdimme kokouksen alkamisajan."
"Chúng tôi đã quên thời gian bắt đầu cuộc họp."
-
"Se unohdettiin, mitä eilen sovittiin."
"Người ta đã quên những gì đã được thỏa thuận ngày hôm qua."
-
"Minulta unohdettiin kysyä mielipidettä."
"Người ta đã quên hỏi ý kiến của tôi."
-
"Tärkeää tietoa ei unohdettu jakaa kaikille työntekijöille."
"Thông tin quan trọng đã không bị quên chia sẻ cho tất cả nhân viên."
-
"Minä olen unohtanut avaimet kotiin."
"Tôi đã quên chìa khóa ở nhà."
-
"Hän on unohtanut ostaa maitoa kaupasta."
"Anh ấy/Cô ấy đã quên mua sữa ở cửa hàng."
-
"Me olemme unohtaneet, missä tapasimme ensimmäisen kerran."
"Chúng tôi đã quên nơi chúng tôi gặp nhau lần đầu."
-
"Hänen nimensä lienee unohtunut minulta."
"Có lẽ tôi đã quên tên anh ấy rồi."
-
"Lienee unohtunut, että meillä oli tapaaminen."
"Có lẽ bạn đã quên rằng chúng ta có một cuộc hẹn."
-
"Se lienee unohtunut takin taskuun."
"Có lẽ nó đã bị bỏ quên trong túi áo khoác."
-
"Minä unohdan aina avaimet kotiin."
"Tôi luôn quên chìa khóa ở nhà."
-
"Hän unohtaa usein, missä hän asuu."
"Anh ấy/Cô ấy thường quên nơi mình sống."
-
"Me unohdamme maksaa laskut ajoissa."
"Chúng tôi quên thanh toán hóa đơn đúng hạn."