unohtaminen
Định nghĩa & Giải nghĩa "unohtaminen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jonkin asian pois jättäminen mielestä tai muistista; kykenemättömyys muistaa.
Ý nghĩa của "unohtaminen" trong tiếng Việt
Hành động hoặc quá trình ngừng nhớ hoặc không thể nhớ lại điều gì đó.
Câu ví dụ với "unohtaminen"
-
"Unohtaminen on inhimillistä."
"Quên lãng là điều thuộc về bản chất con người."
-
"Hän kärsii unohtamisesta vanhuuden myötä."
"Ông ấy bị chứng hay quên do tuổi già."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "unohtaminen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "unohtaminen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'unohtaminen' on substantiivi, joka kuvaa itse unohtamisen prosessia tai tilaa. Se on neutraalimpi kuin 'unohdus', joka voi viitata myös yksittäiseen unohtamistapaukseen.
Bảng chia từ (Taivutus) của "unohtaminen"
Bảng chia từ (Declension) cho unohtaminen:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | unohtaminen |
Unohtaminen on inhimillistä.
(Quên là điều thuộc về bản chất con người.)
|
| Biến cách số ít | unohtamista |
En voi sietää unohtamista.
(Tôi không thể chịu đựng được sự lãng quên.)
|
| Sở hữu cách số ít | unohtamisen |
Unohtamisen tuska on suuri.
(Nỗi đau của sự lãng quên là rất lớn.)
|
| Nguyên thể số nhiều | unohtamiset |
Unohtamiset voivat johtaa ongelmiin.
(Những sự quên có thể dẫn đến các vấn đề.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Unohtamiseta hän selvisi tentistä."
"Anh ấy đã qua kỳ thi mà không quên (bất cứ điều gì)."
-
"Unohtamiseta ei voi elää täysipainoista elämää."
"Không thể sống một cuộc sống trọn vẹn mà không quên (quá khứ)."
-
"Poliisi ei voinut tutkia tapausta unohtamiseta."
"Cảnh sát không thể điều tra vụ án mà không quên (bất cứ điều gì)."