(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa unohtaminen
B1
substantiivi B1 Tâm lý học, Ngôn ngữ học

unohtaminen

/ˈunohtɑminen/
sự quên lãng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "unohtaminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin asian pois jättäminen mielestä tai muistista; kykenemättömyys muistaa.

Ý nghĩa của "unohtaminen" trong tiếng Việt

Hành động hoặc quá trình ngừng nhớ hoặc không thể nhớ lại điều gì đó.

Câu ví dụ với "unohtaminen"

  • "Unohtaminen on inhimillistä."

    "Quên lãng là điều thuộc về bản chất con người."

  • "Hän kärsii unohtamisesta vanhuuden myötä."

    "Ông ấy bị chứng hay quên do tuổi già."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "unohtaminen"

Đồng nghĩa

muistamattomuus (Sự không nhớ)

Trái nghĩa

Cách dùng "unohtaminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'unohtaminen' on substantiivi, joka kuvaa itse unohtamisen prosessia tai tilaa. Se on neutraalimpi kuin 'unohdus', joka voi viitata myös yksittäiseen unohtamistapaukseen.

Bảng chia từ (Taivutus) của "unohtaminen"

Bảng chia từ (Declension) cho unohtaminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít unohtaminen
Unohtaminen on inhimillistä.
(Quên là điều thuộc về bản chất con người.)
Biến cách số ít unohtamista
En voi sietää unohtamista.
(Tôi không thể chịu đựng được sự lãng quên.)
Sở hữu cách số ít unohtamisen
Unohtamisen tuska on suuri.
(Nỗi đau của sự lãng quên là rất lớn.)
Nguyên thể số nhiều unohtamiset
Unohtamiset voivat johtaa ongelmiin.
(Những sự quên có thể dẫn đến các vấn đề.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Thiếu vắng (Abessive)
  • "Unohtamiseta hän selvisi tentistä."

    "Anh ấy đã qua kỳ thi mà không quên (bất cứ điều gì)."

  • "Unohtamiseta ei voi elää täysipainoista elämää."

    "Không thể sống một cuộc sống trọn vẹn mà không quên (quá khứ)."

  • "Poliisi ei voinut tutkia tapausta unohtamiseta."

    "Cảnh sát không thể điều tra vụ án mà không quên (bất cứ điều gì)."