(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa upota
B1
verbi B1 Kinh tế, Tổng quát

upota

/ˈupotɑ/
chìm
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "upota"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Mennä vedenpinnan alapuolelle tai muun nesteen sisään; vajota.

Ý nghĩa của "upota" trong tiếng Việt

Chìm xuống dưới mặt nước; bị nhấn chìm.

Câu ví dụ với "upota"

  • "Laiva upposi myrskyssä."

    "Con tàu đã chìm trong cơn bão."

  • "Hän upotti kätensä taskuun."

    "Anh ấy thọc tay vào túi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "upota"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "upota" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'upota' thường được dùng khi vật gì đó tự chìm xuống hoặc bị nhấn chìm hoàn toàn trong chất lỏng. Cần phân biệt với các từ khác chỉ sự ngập nước một phần hoặc tạm thời.

Bảng chia từ (Taivutus) của "upota"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: upota

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) uppoan
Minä uppoan syvälle mereen.
(Tôi chìm sâu xuống biển.)
sinä (bạn) uppoat
Sinä uppoat ajatuksiisi.
(Bạn chìm đắm trong suy nghĩ của mình.)
hän (anh/cô ấy) uppoaa
Hän uppoaa sohvalle lukemaan kirjaa.
(Anh ấy/Cô ấy ngả mình xuống ghế sofa để đọc sách.)
me (chúng tôi) uppoamme
Me uppoamme ongelmiin, jos emme tee mitään.
(Chúng tôi sẽ chìm ngập trong vấn đề nếu chúng tôi không làm gì cả.)
te (các bạn) uppoatte
Te uppoatte helposti työhönne.
(Các bạn dễ dàng đắm mình vào công việc.)
he (họ) uppoavat
He uppoavat syvään uneen.
(Họ chìm vào giấc ngủ sâu.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ đơn
  • "Aurinko upotti mereen eilen illalla."

    "Mặt trời lặn xuống biển tối qua."

  • "Sukellusvene upotti syvälle mereen harjoituksen aikana."

    "Tàu ngầm lặn sâu xuống biển trong cuộc diễn tập."

  • "Hän upotti kätensä taskuun ja etsi avaimia."

    "Anh ấy thọc tay vào túi và tìm chìa khóa."

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Uppoessa veteen hän tunsi kylmyyden."

    "Khi chìm xuống nước, anh ấy cảm thấy lạnh."

  • "Uppoessa suohon, oli vaikea päästä ylös."

    "Khi chìm xuống đầm lầy, thật khó để trèo lên."

  • "Auringon upotessa horisonttiin, taivas muuttui oranssiksi."

    "Khi mặt trời lặn xuống đường chân trời, bầu trời chuyển sang màu cam."

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Uiminen ilman pelastusliivejä voi johtaa upoamaan."

    "Bơi mà không có áo phao có thể dẫn đến việc bị chìm."

  • "Hänen yrityksensä upoamasta oli turhaa, koska hän oli liian kaukana rannasta."

    "Nỗ lực của anh ấy để không bị chìm là vô ích, vì anh ấy đã quá xa bờ."

  • "Ennen upoamista veneen kannattaa tarkistaa, ettei siinä ole reikiä."

    "Trước khi làm chìm thuyền, bạn nên kiểm tra xem có lỗ nào không."

Động danh từ 4 (-minen)
  • "Uiminen ja upottaminen ovat kaksi eri asiaa."

    "Bơi lội và sự chìm xuống là hai việc khác nhau."

  • "Upottamisen välttäminen on tärkeää herkille laitteille."

    "Việc tránh bị chìm là quan trọng đối với các thiết bị nhạy cảm."

  • "Hän pelkäsi upottamista syvään veteen."

    "Anh ấy sợ bị chìm xuống nước sâu."

Thì Hoàn thành
  • "Olen upottanut puhelimeni vahingossa järveen."

    "Tôi đã vô tình làm chìm điện thoại xuống hồ."

  • "Hän on upottanut paljon rahaa tähän projektiin."

    "Anh ấy đã đầu tư rất nhiều tiền vào dự án này."

  • "Laiva on upottanut aarteita meren pohjaan."

    "Con tàu đã đánh chìm những kho báu xuống đáy biển."