useimmat
Định nghĩa & Giải nghĩa "useimmat"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Suurin osa jostakin ryhmästä tai kokonaisuudesta.
Ý nghĩa của "useimmat" trong tiếng Việt
Hầu hết; gần như tất cả; phần lớn.
Câu ví dụ với "useimmat"
-
"Useimmat ihmiset pitävät kesästä."
"Hầu hết mọi người thích mùa hè."
-
"Useimmat opiskelijat suorittivat kurssin hyväksytysti."
"Hầu hết sinh viên đã hoàn thành khóa học một cách thành công."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "useimmat"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "useimmat" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'useimmat' thường được dùng để chỉ số lượng lớn hơn một nửa và gần như toàn bộ. Lưu ý sự khác biệt với 'muutama' (một vài) hoặc 'monet' (nhiều).
Bảng chia từ (Taivutus) của "useimmat"
Bảng chia từ (Declension) cho useimmat:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | useimmat |
Useimmat ihmiset pitävät kesästä.
(Hầu hết mọi người đều thích mùa hè.)
|
| Biến cách số ít | useimpia |
En ole nähnyt useimpia elokuvia.
(Tôi chưa xem hầu hết các bộ phim.)
|
| Sở hữu cách số ít | useimpien |
Useimpien mielipide oli sama.
(Ý kiến của hầu hết mọi người là như nhau.)
|
| Nguyên thể số nhiều | useimmat |
Useimmat ovat samaa mieltä.
(Hầu hết đều đồng ý.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Useimmilla suomalaisilla on sauna."
"Phần lớn người Phần Lan đều có phòng tắm hơi."
-
"Useimmilla oppilailla oli hauskaa eilen koulussa."
"Phần lớn học sinh đã có khoảng thời gian vui vẻ ở trường ngày hôm qua."
-
"Useimmilla ihmisillä on älypuhelin nykyään."
"Ngày nay, hầu hết mọi người đều có điện thoại thông minh."
-
"Useimpiin oviin tarvitaan avain."
"Hầu hết các cửa đều cần chìa khóa."
-
"Menimme useimpiin kaupunkeihin autolla."
"Chúng tôi đã đến hầu hết các thành phố bằng ô tô."
-
"Useimpiin ongelmiin löytyy ratkaisu."
"Hầu hết các vấn đề đều có giải pháp."
-
"Näyttelyssä oli esillä useimpia töitä nuorilta taiteilijoilta."
"Triển lãm trưng bày phần lớn các tác phẩm của các nghệ sĩ trẻ."
-
"Kirjastossa on useimpia kirjoja tästä aiheesta."
"Thư viện có phần lớn sách về chủ đề này."
-
"Puistossa näkyi useimpia lapsia leikkimässä."
"Trong công viên, có thể thấy phần lớn trẻ em đang chơi đùa."