(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa useimmat
B1
substantiivi B1 Tổng quát

useimmat

/ˈuseimːɑt/
hầu hết
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "useimmat"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Suurin osa jostakin ryhmästä tai kokonaisuudesta.

Ý nghĩa của "useimmat" trong tiếng Việt

Hầu hết; gần như tất cả; phần lớn.

Câu ví dụ với "useimmat"

  • "Useimmat ihmiset pitävät kesästä."

    "Hầu hết mọi người thích mùa hè."

  • "Useimmat opiskelijat suorittivat kurssin hyväksytysti."

    "Hầu hết sinh viên đã hoàn thành khóa học một cách thành công."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "useimmat"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

harvat (ít, hiếm)

Cách dùng "useimmat" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'useimmat' thường được dùng để chỉ số lượng lớn hơn một nửa và gần như toàn bộ. Lưu ý sự khác biệt với 'muutama' (một vài) hoặc 'monet' (nhiều).

Bảng chia từ (Taivutus) của "useimmat"

Bảng chia từ (Declension) cho useimmat:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít useimmat
Useimmat ihmiset pitävät kesästä.
(Hầu hết mọi người đều thích mùa hè.)
Biến cách số ít useimpia
En ole nähnyt useimpia elokuvia.
(Tôi chưa xem hầu hết các bộ phim.)
Sở hữu cách số ít useimpien
Useimpien mielipide oli sama.
(Ý kiến của hầu hết mọi người là như nhau.)
Nguyên thể số nhiều useimmat
Useimmat ovat samaa mieltä.
(Hầu hết đều đồng ý.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Trên/Bằng (Adessive)
  • "Useimmilla suomalaisilla on sauna."

    "Phần lớn người Phần Lan đều có phòng tắm hơi."

  • "Useimmilla oppilailla oli hauskaa eilen koulussa."

    "Phần lớn học sinh đã có khoảng thời gian vui vẻ ở trường ngày hôm qua."

  • "Useimmilla ihmisillä on älypuhelin nykyään."

    "Ngày nay, hầu hết mọi người đều có điện thoại thông minh."

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Useimpiin oviin tarvitaan avain."

    "Hầu hết các cửa đều cần chìa khóa."

  • "Menimme useimpiin kaupunkeihin autolla."

    "Chúng tôi đã đến hầu hết các thành phố bằng ô tô."

  • "Useimpiin ongelmiin löytyy ratkaisu."

    "Hầu hết các vấn đề đều có giải pháp."

Biến cách Partitive
  • "Näyttelyssä oli esillä useimpia töitä nuorilta taiteilijoilta."

    "Triển lãm trưng bày phần lớn các tác phẩm của các nghệ sĩ trẻ."

  • "Kirjastossa on useimpia kirjoja tästä aiheesta."

    "Thư viện có phần lớn sách về chủ đề này."

  • "Puistossa näkyi useimpia lapsia leikkimässä."

    "Trong công viên, có thể thấy phần lớn trẻ em đang chơi đùa."