(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa usko
B1
substantiivi B1 Đời sống hàng ngày, Tôn giáo, Triết học

usko

/ˈusko/
đức tin
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "usko"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Vahva luottamus ja vakaa käsitys jonkin olemassaolosta tai totuudesta.

Ý nghĩa của "usko" trong tiếng Việt

Sự tin tưởng hoàn toàn hoặc sự tự tin vào ai đó hoặc điều gì đó.

Câu ví dụ với "usko"

  • "Hänellä on vahva usko Jumalaan."

    "Anh ấy có một đức tin mạnh mẽ vào Chúa."

  • "Minulla on usko siihen, että kaikki järjestyy."

    "Tôi có niềm tin rằng mọi thứ sẽ ổn thỏa."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "usko"

Đồng nghĩa

luottamus (sự tin tưởng) vakaumus (niềm tin sâu sắc)

Trái nghĩa

Cách dùng "usko" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana "usko" voi viitata sekä uskontoon että yleisempään luottamukseen. Huomaa, että suomen kielessä on myös sana "luottamus", joka tarkoittaa uskoa tai luottamusta johonkuhun tai johonkin.

Bảng chia từ (Taivutus) của "usko"

Bảng chia từ (Declension) cho usko:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít usko
Minulla on usko huomiseen.
(Tôi có niềm tin vào ngày mai.)
Biến cách số ít uskoa
Tarvitsen uskoa selviytyäkseni.
(Tôi cần niềm tin để sống sót.)
Sở hữu cách số ít uskon
Uskon voima on suuri.
(Sức mạnh của niềm tin rất lớn.)
Nguyên thể số nhiều uskot
Ihmisillä on erilaisia uskot.
(Mọi người có những niềm tin khác nhau.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Trên/Bằng (Adessive)
  • "Minulla on uskolla tulevaisuuteen."

    "Tôi có niềm tin vào tương lai."

  • "Hän elää uskolla Jumalaan."

    "Anh ấy sống bằng niềm tin vào Chúa."

  • "Uskolla voi saavuttaa paljon."

    "Người ta có thể đạt được nhiều điều bằng niềm tin."

Sở hữu cách (Genitive)
  • "Hänen uskonsa tulevaisuuteen on vahva."

    "Niềm tin của anh ấy vào tương lai là mạnh mẽ."

  • "Uskon puute voi johtaa epätoivoon."

    "Sự thiếu niềm tin có thể dẫn đến tuyệt vọng."

  • "Hallituksen uskon horjuminen aiheutti levottomuutta kansassa."

    "Sự lung lay niềm tin của chính phủ đã gây ra sự bất ổn trong dân chúng."

Biến cách Partitive
  • "Minulla ei ole uskoa huomiseen."

    "Tôi không có niềm tin vào ngày mai."

  • "Tarvitsen uskoa, että kaikki järjestyy."

    "Tôi cần có niềm tin rằng mọi thứ sẽ ổn thỏa."

  • "Hän menetti uskoa ihmisiin petoksen jälkeen."

    "Anh ấy mất niềm tin vào mọi người sau sự phản bội."