uskoa
Định nghĩa & Giải nghĩa "uskoa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Pitää jotakin totena, luottaa johonkin tai johonkuhun.
Ý nghĩa của "uskoa" trong tiếng Việt
Tin tưởng, chấp nhận điều gì đó là đúng sự thật; có niềm tin vào điều gì đó hoặc ai đó.
Câu ví dụ với "uskoa"
-
"Minä uskon sinua."
"Tôi tin bạn."
-
"En usko sitä todeksi."
"Tôi không tin điều đó là sự thật."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "uskoa"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "uskoa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'uskoa' có nghĩa là tin tưởng, tin vào điều gì đó hoặc ai đó. Nó tương đương với 'believe' trong tiếng Anh. Chú ý cách sử dụng với các giới từ khác nhau để diễn tả các sắc thái ý nghĩa khác nhau.
Bảng chia từ (Taivutus) của "uskoa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: uskoa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | uskon |
Minä uskon Jumalaan.
(Tôi tin vào Chúa.)
|
| sinä (bạn) | uskot |
Sinä uskot satuja.
(Bạn tin vào truyện cổ tích.)
|
| hän (anh/cô ấy) | uskoo |
Hän uskoo olevansa oikeassa.
(Anh ấy/Cô ấy tin rằng mình đúng.)
|
| me (chúng tôi) | uskomme |
Me uskomme tulevaisuuteen.
(Chúng tôi tin vào tương lai.)
|
| te (các bạn) | uskotte |
Te uskotte liikaa huhuihin.
(Các bạn tin quá nhiều vào tin đồn.)
|
| he (họ) | uskovat |
He uskovat toisiinsa.
(Họ tin tưởng lẫn nhau.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Minä uskoisin sinua, jos kertoisit totuuden."
"Tôi sẽ tin bạn nếu bạn nói sự thật."
-
"Hän uskoisi satuja, jos niitä kerrottaisiin hänelle."
"Anh ấy/Cô ấy sẽ tin những câu chuyện cổ tích nếu chúng được kể cho anh ấy/cô ấy."
-
"Me uskoisimme, että hän on rehellinen, mutta hän on valehdellut monta kertaa."
"Chúng tôi sẽ tin rằng anh ấy/cô ấy trung thực, nhưng anh ấy/cô ấy đã nói dối nhiều lần."