(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa uskollisuus
B1
substantiivi B1 Lịch sử, Luật pháp, Văn học

uskollisuus

/ˈusˌkolːisuus/
lòng trung thành
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "uskollisuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Lojaliteetti, luotettavuus ja sitoutuminen johonkin tai johonkuhun.

Ý nghĩa của "uskollisuus" trong tiếng Việt

Sự trung thành đã tuyên thệ của một chư hầu đối với lãnh chúa; lòng trung thành; sự tận trung.

Câu ví dụ với "uskollisuus"

  • "Hän osoitti uskolllisuutta yritykselleen tekemällä ylitöitä."

    "Anh ấy thể hiện lòng trung thành với công ty bằng cách làm thêm giờ."

  • "Uskollisuus ystäville on tärkeää minulle."

    "Lòng trung thành với bạn bè rất quan trọng đối với tôi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "uskollisuus"

Đồng nghĩa

lojaliteetti (lòng trung thành) luotettavuus (sự đáng tin cậy)

Trái nghĩa

epälojaalisuus (sự không trung thành) petos (sự phản bội)

Cách dùng "uskollisuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'uskollisuus' thường được dùng để chỉ sự trung thành với một người, một tổ chức, một ý tưởng hoặc một quốc gia. Sắc thái của từ này bao gồm sự tận tâm, tin cậy và kiên định.

Bảng chia từ (Taivutus) của "uskollisuus"

Bảng chia từ (Declension) cho uskollisuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít uskollisuus
Uskollisuus on tärkeä arvo.
(Lòng trung thành là một giá trị quan trọng.)
Biến cách số ít uskollisuutta
Hän osoitti suurta uskollisuutta työnantajaansa kohtaan.
(Anh ấy đã thể hiện lòng trung thành lớn đối với người chủ của mình.)
Sở hữu cách số ít uskollisuuden
Uskollisuuden merkitys korostuu vaikeina aikoina.
(Ý nghĩa của lòng trung thành được nhấn mạnh trong những thời điểm khó khăn.)
Nguyên thể số nhiều uskollisuudet
Ihmisten väliset uskollisuudet voivat olla monimutkaisia.
(Sự trung thành giữa con người có thể rất phức tạp.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đối tượng (Accusative)
  • "Arvostan hänen uskollisuutensa."

    "Tôi đánh giá cao sự trung thành của anh ấy."

  • "Hän osoitti uskollisuutensa yritykselle vaikeinakin aikoina."

    "Anh ấy đã thể hiện sự trung thành với công ty ngay cả trong những thời điểm khó khăn."

  • "Meidän täytyy vaalia uskollisuutemme arvoja."

    "Chúng ta phải trân trọng các giá trị trung thành của mình."

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Uskollisuutena ystävää kohtaan hän seisoi tämän rinnalla vaikeuksien keskellä."

    "Như một sự trung thành với người bạn, anh ấy đã đứng cạnh người bạn đó giữa những khó khăn."

  • "Hän toimi uskollisuutena yritykselleen monien vuosien ajan, vaikka sai parempia tarjouksia muualta."

    "Anh ấy đã hành động như một sự trung thành với công ty của mình trong nhiều năm, mặc dù nhận được những lời đề nghị tốt hơn từ nơi khác."

  • "Uskollisuutena perhettään kohtaan hän teki kaikki päätökset heidän parastaan ajatellen."

    "Như một sự trung thành với gia đình, anh ấy đã đưa ra mọi quyết định nghĩ cho lợi ích tốt nhất của họ."

Nguyên thể (Nominative)
  • "Uskollisuus on tärkeä arvo ihmissuhteissa."

    "Lòng trung thành là một giá trị quan trọng trong các mối quan hệ."

  • "Hänen usdollisuus yritykselle oli kiitettävää."

    "Sự trung thành của anh ấy đối với công ty thật đáng khen ngợi."

  • "Uskollisuus voi olla haastavaa, mutta se on aina arvokasta."

    "Lòng trung thành có thể khó khăn, nhưng nó luôn đáng giá."