(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa uskonnollinen
B1
adjektiivi B1 Đời sống xã hội, Tôn giáo

uskonnollinen

/ˈuskonˌnollinen/
thuộc tôn giáo
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "uskonnollinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Uskontoon liittyvä tai uskonnollista vakaumusta ilmaiseva.

Ý nghĩa của "uskonnollinen" trong tiếng Việt

Liên quan đến hoặc thể hiện sự sùng bái thành kính đối với một thực tại tối thượng hoặc thần linh được công nhận.

Câu ví dụ với "uskonnollinen"

  • "Uskonnollinen seremonia pidettiin kirkossa."

    "Một buổi lễ tôn giáo đã được tổ chức tại nhà thờ."

  • "Hänellä on vahva uskonnollinen vakaumus."

    "Anh ấy có một niềm tin tôn giáo mạnh mẽ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "uskonnollinen"

Đồng nghĩa

hengellinen (thuộc về tâm linh)

Trái nghĩa

Cách dùng "uskonnollinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'uskonnollinen' thường được dùng để mô tả những gì liên quan đến tôn giáo hoặc thể hiện niềm tin tôn giáo. Nó có thể ám chỉ các nghi lễ, tổ chức, hoặc tín ngưỡng liên quan đến một tôn giáo cụ thể. Cần phân biệt với 'hurskas' (ngoan đạo) là tính từ chỉ người sùng đạo.

Bảng chia từ (Taivutus) của "uskonnollinen"