uskottavuus
Định nghĩa & Giải nghĩa "uskottavuus"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Se, että jokin on uskottavaa; kyky olla uskottava.
Ý nghĩa của "uskottavuus" trong tiếng Việt
Tính chất có thể tin được, khả năng được tin; độ правдоподобности.
Câu ví dụ với "uskottavuus"
-
"Todistajan uskottavuus joutui kyseenalaiseksi."
"Sự đáng tin của nhân chứng bị nghi ngờ."
-
"Hänen tarinansa uskottavuus on heikko."
"Tính правдоподобности câu chuyện của anh ấy yếu."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "uskottavuus"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "uskottavuus" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'uskottavuus' trong tiếng Phần Lan dùng để chỉ tính chất đáng tin cậy, khả năng được tin tưởng của một người, vật hoặc ý tưởng nào đó. Nó tương đương với việc cái gì đó 'có vẻ thật' hoặc 'có lý'. Lưu ý sự khác biệt nhỏ với 'luotettavuus' (độ tin cậy), thường liên quan đến sự ổn định và khả năng thực hiện đúng cam kết.
Bảng chia từ (Taivutus) của "uskottavuus"
Bảng chia từ (Declension) cho uskottavuus:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | uskottavuus |
Uskottavuus on tärkeää.
(Sự tín nhiệm là quan trọng.)
|
| Biến cách số ít | uskottavuutta |
Tarvitsemme lisää uskottavuutta.
(Chúng ta cần thêm sự tín nhiệm.)
|
| Sở hữu cách số ít | uskottavuuden |
Hänen uskottavuutensa on kyseenalainen.
(Sự tín nhiệm của anh ấy là đáng ngờ.)
|
| Nguyên thể số nhiều | uskottavuudet |
Eri lähteillä on erilaiset uskottavuudet.
(Các nguồn khác nhau có những mức độ tín nhiệm khác nhau.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hänen tarinansa menetti uskottavuudelleen, kun hän alkoi puhua avaruusolennoista."
"Câu chuyện của anh ấy mất đi tính xác thực, khi anh ấy bắt đầu nói về người ngoài hành tinh."
-
"Meidän on panostettava uskottavuudelle, jos haluamme vakuuttaa sijoittajat."
"Chúng ta phải đầu tư vào sự tín nhiệm, nếu chúng ta muốn thuyết phục các nhà đầu tư."
-
"Poliitikon täytyy kiinnittää huomiota uskottavuudelleen äänestäjien silmissä."
"Một chính trị gia phải chú ý đến sự tín nhiệm của mình trong mắt cử tri."
-
"Minun uskottavuuteni on tärkeää tässä työssä."
"Sự đáng tin của tôi rất quan trọng trong công việc này."
-
"Hänen uskottavuutensa kärsi valheista."
"Sự đáng tin của anh ấy/cô ấy đã bị ảnh hưởng bởi những lời nói dối."
-
"Meidän uskottavuutemme on rakennettu vuosien varrella."
"Sự đáng tin của chúng tôi đã được xây dựng qua nhiều năm."