(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa uskottavuus
B2
substantiivi B2 Chung (có thể áp dụng trong nhiều lĩnh vực)

uskottavuus

/ˈusˌkotːɑʋuːs/
tính правдоподобности
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "uskottavuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Se, että jokin on uskottavaa; kyky olla uskottava.

Ý nghĩa của "uskottavuus" trong tiếng Việt

Tính chất có thể tin được, khả năng được tin; độ правдоподобности.

Câu ví dụ với "uskottavuus"

  • "Todistajan uskottavuus joutui kyseenalaiseksi."

    "Sự đáng tin của nhân chứng bị nghi ngờ."

  • "Hänen tarinansa uskottavuus on heikko."

    "Tính правдоподобности câu chuyện của anh ấy yếu."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "uskottavuus"

Đồng nghĩa

plausibiliteetti (tính правдоподобности) totuudenmukaisuus (tính xác thực)

Trái nghĩa

epäuskottavuus (tính không правдоподобности)

Cách dùng "uskottavuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'uskottavuus' trong tiếng Phần Lan dùng để chỉ tính chất đáng tin cậy, khả năng được tin tưởng của một người, vật hoặc ý tưởng nào đó. Nó tương đương với việc cái gì đó 'có vẻ thật' hoặc 'có lý'. Lưu ý sự khác biệt nhỏ với 'luotettavuus' (độ tin cậy), thường liên quan đến sự ổn định và khả năng thực hiện đúng cam kết.

Bảng chia từ (Taivutus) của "uskottavuus"

Bảng chia từ (Declension) cho uskottavuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít uskottavuus
Uskottavuus on tärkeää.
(Sự tín nhiệm là quan trọng.)
Biến cách số ít uskottavuutta
Tarvitsemme lisää uskottavuutta.
(Chúng ta cần thêm sự tín nhiệm.)
Sở hữu cách số ít uskottavuuden
Hänen uskottavuutensa on kyseenalainen.
(Sự tín nhiệm của anh ấy là đáng ngờ.)
Nguyên thể số nhiều uskottavuudet
Eri lähteillä on erilaiset uskottavuudet.
(Các nguồn khác nhau có những mức độ tín nhiệm khác nhau.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Lên Trên/Cho" (Allative)
  • "Hänen tarinansa menetti uskottavuudelleen, kun hän alkoi puhua avaruusolennoista."

    "Câu chuyện của anh ấy mất đi tính xác thực, khi anh ấy bắt đầu nói về người ngoài hành tinh."

  • "Meidän on panostettava uskottavuudelle, jos haluamme vakuuttaa sijoittajat."

    "Chúng ta phải đầu tư vào sự tín nhiệm, nếu chúng ta muốn thuyết phục các nhà đầu tư."

  • "Poliitikon täytyy kiinnittää huomiota uskottavuudelleen äänestäjien silmissä."

    "Một chính trị gia phải chú ý đến sự tín nhiệm của mình trong mắt cử tri."

Hậu tố sở hữu
  • "Minun uskottavuuteni on tärkeää tässä työssä."

    "Sự đáng tin của tôi rất quan trọng trong công việc này."

  • "Hänen uskottavuutensa kärsi valheista."

    "Sự đáng tin của anh ấy/cô ấy đã bị ảnh hưởng bởi những lời nói dối."

  • "Meidän uskottavuutemme on rakennettu vuosien varrella."

    "Sự đáng tin của chúng tôi đã được xây dựng qua nhiều năm."