(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa uudelleenarvioida
B2
verbi B2 Kinh tế, Tài chính, Kinh doanh

uudelleenarvioida

/'uːˌdeːlleːnˌɑrʋio̯i̯dɑ/
đánh giá lại
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "uudelleenarvioida"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Arvioida uudelleen, tehdä uusi arvio.

Ý nghĩa của "uudelleenarvioida" trong tiếng Việt

Đánh giá lại; định giá lại; xem xét lại giá trị.

Câu ví dụ với "uudelleenarvioida"

  • "Meidän täytyy uudelleenarvioida projektin aikataulu."

    "Chúng ta cần đánh giá lại tiến độ dự án."

  • "Hallitus päätti uudelleenarvioida veropolitiikkaa."

    "Chính phủ đã quyết định đánh giá lại chính sách thuế."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "uudelleenarvioida"

Đồng nghĩa

arvioida uudestaan (đánh giá lại) tarkistaa (kiểm tra lại)

Cách dùng "uudelleenarvioida" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường được dùng khi muốn nói về việc xem xét lại một đánh giá đã có trước đó, có thể để điều chỉnh hoặc đưa ra một kết luận khác. Cần phân biệt với 'arvioida', có nghĩa là đánh giá lần đầu.

Bảng chia từ (Taivutus) của "uudelleenarvioida"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: uudelleenarvioida

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) uudelleenarvioin
Minä uudelleenarvioin suunnitelmani.
(Tôi đang đánh giá lại kế hoạch của mình.)
sinä (bạn) uudelleenarvioit
Sinä uudelleenarvioit tulokset.
(Bạn đang đánh giá lại các kết quả.)
hän (anh/cô ấy) uudelleenarvioi
Hän uudelleenarvioi tilanteen.
(Anh/Cô ấy đang đánh giá lại tình hình.)
me (chúng tôi) uudelleenarvioimme
Me uudelleenarvioimme strategiamme.
(Chúng tôi đang đánh giá lại chiến lược của mình.)
te (các bạn) uudelleenarvioitte
Te uudelleenarvioitte ehdotuksen.
(Các bạn đang đánh giá lại đề xuất.)
he (họ) uudelleenarvioivat
He uudelleenarvioivat raportin.
(Họ đang đánh giá lại báo cáo.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin jo uudelleenarvioinut suunnitelman, kun pomo antoi uusia ohjeita."

    "Tôi đã đánh giá lại kế hoạch khi sếp đưa ra những chỉ dẫn mới."

  • "Hän oli uudelleenarvioinut tilanteen useita kertoja, mutta ei silti osannut päättää."

    "Anh ấy đã đánh giá lại tình hình nhiều lần, nhưng vẫn không thể quyết định."

  • "Me olimme jo uudelleenarvioineet budjetin ennen kokousta, mutta meidän piti tehdä muutoksia kuitenkin."

    "Chúng tôi đã đánh giá lại ngân sách trước cuộc họp, nhưng chúng tôi vẫn phải thực hiện các thay đổi."