(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa uudistus
B1
substantiivi B1 Chính trị, Xã hội, Kinh tế

uudistus

/ˈuːdistus/
cải cách
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "uudistus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin asian muuttaminen paremmaksi tai tehokkaammaksi.

Ý nghĩa của "uudistus" trong tiếng Việt

Sự cải cách, sự sửa đổi để tốt hơn những gì sai trái, đồi trụy hoặc không đạt yêu cầu.

Câu ví dụ với "uudistus"

  • "Hallitus suunnittelee verouudistusta."

    "Chính phủ đang lên kế hoạch cải cách thuế."

  • "Koulutusjärjestelmään tarvitaan uudistuksia."

    "Hệ thống giáo dục cần những cải cách."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "uudistus"

Đồng nghĩa

reformaatio (sự cải tổ, sự cải cách tôn giáo) parannus (sự cải tiến, sự sửa đổi)

Trái nghĩa

Cách dùng "uudistus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'uudistus' viittaa yleensä laajempaan ja järjestelmällisempään muutokseen kuin pelkkä 'parannus'. Se voi liittyä yhteiskunnallisiin, taloudellisiin tai hallinnollisiin rakenteisiin. Huomaa, että 'uudistus' on yleensä positiivinen muutos.

Bảng chia từ (Taivutus) của "uudistus"

Bảng chia từ (Declension) cho uudistus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít uudistus
Hallitus esitteli uuden uudistuksen.
(Chính phủ đã trình bày một cải cách mới.)
Biến cách số ít uudistusta
Tarvitsemme uudistusta tähän asiaan.
(Chúng ta cần một sự đổi mới cho vấn đề này.)
Sở hữu cách số ít uudistuksen
Uudistuksen tavoitteena on parantaa palveluita.
(Mục tiêu của sự cải cách là cải thiện các dịch vụ.)
Nguyên thể số nhiều uudistukset
Monet uudistukset ovat vielä kesken.
(Nhiều cải cách vẫn còn đang dang dở.)