(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa uupua
B2
verbi B2 Chung

uupua

/'uːpuɑ/
cạn kiệt năng lượng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "uupua"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

menettää kiinnostuksensa tai energiansa jatkaa jonkin tekemistä

Ý nghĩa của "uupua" trong tiếng Việt

Mất hứng thú hoặc năng lượng để tiếp tục làm điều gì đó; cạn kiệt năng lượng/hứng thú.

Câu ví dụ với "uupua"

  • "Olen täysin uupunut tähän projektiin."

    "Tôi hoàn toàn cạn kiệt năng lượng với dự án này."

  • "Hän uupui kesken maratonin."

    "Anh ấy cạn kiệt sức giữa chừng cuộc thi marathon."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "uupua"

Đồng nghĩa

väsyä (mệt mỏi) nääntyä (kiệt sức)

Trái nghĩa

Cách dùng "uupua" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa suurin piirtein suomen kielen ilmausta 'uupua'. Huomaa, että 'uupua' voi viitata sekä fyysiseen että henkiseen väsymykseen. Konteksti auttaa määrittämään tarkemman merkityksen.

Bảng chia từ (Taivutus) của "uupua"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: uupua

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) uuvun
Minä uuvun tähän työhön.
(Tôi kiệt sức vì công việc này.)
sinä (bạn) uuvut
Sinä uuvut helposti.
(Bạn dễ dàng kiệt sức.)
hän (anh/cô ấy) uupuu
Hän uupuu pitkän matkan jälkeen.
(Anh ấy kiệt sức sau một chuyến đi dài.)
me (chúng tôi) uuvumme
Me uuvumme tästä jatkuvasta melusta.
(Chúng tôi kiệt sức vì tiếng ồn ào liên tục này.)
te (các bạn) uuvutte
Te uuvutte itsenne liikaa.
(Các bạn làm bản thân kiệt sức quá mức.)
he (họ) uupuvat
He uupuvat odottamaan.
(Họ kiệt sức vì chờ đợi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Konditionaali)
  • "Minä uupuisin, jos joutuisin tekemään tätä työtä joka päivä."

    "Tôi sẽ kiệt sức nếu tôi phải làm công việc này mỗi ngày."

  • "Hän uupuisi varmasti, jos hän ei pitäisi taukoja."

    "Anh ấy chắc chắn sẽ kiệt sức nếu anh ấy không nghỉ ngơi."

  • "Me uupuisimme yrittäessämmekin ymmärtää kaikkia sääntöjä."

    "Chúng tôi sẽ kiệt sức ngay cả khi cố gắng hiểu tất cả các quy tắc."