uupua
Định nghĩa & Giải nghĩa "uupua"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
menettää kiinnostuksensa tai energiansa jatkaa jonkin tekemistä
Ý nghĩa của "uupua" trong tiếng Việt
Mất hứng thú hoặc năng lượng để tiếp tục làm điều gì đó; cạn kiệt năng lượng/hứng thú.
Câu ví dụ với "uupua"
-
"Olen täysin uupunut tähän projektiin."
"Tôi hoàn toàn cạn kiệt năng lượng với dự án này."
-
"Hän uupui kesken maratonin."
"Anh ấy cạn kiệt sức giữa chừng cuộc thi marathon."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "uupua"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "uupua" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Vastaa suurin piirtein suomen kielen ilmausta 'uupua'. Huomaa, että 'uupua' voi viitata sekä fyysiseen että henkiseen väsymykseen. Konteksti auttaa määrittämään tarkemman merkityksen.
Bảng chia từ (Taivutus) của "uupua"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: uupua
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | uuvun |
Minä uuvun tähän työhön.
(Tôi kiệt sức vì công việc này.)
|
| sinä (bạn) | uuvut |
Sinä uuvut helposti.
(Bạn dễ dàng kiệt sức.)
|
| hän (anh/cô ấy) | uupuu |
Hän uupuu pitkän matkan jälkeen.
(Anh ấy kiệt sức sau một chuyến đi dài.)
|
| me (chúng tôi) | uuvumme |
Me uuvumme tästä jatkuvasta melusta.
(Chúng tôi kiệt sức vì tiếng ồn ào liên tục này.)
|
| te (các bạn) | uuvutte |
Te uuvutte itsenne liikaa.
(Các bạn làm bản thân kiệt sức quá mức.)
|
| he (họ) | uupuvat |
He uupuvat odottamaan.
(Họ kiệt sức vì chờ đợi.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Minä uupuisin, jos joutuisin tekemään tätä työtä joka päivä."
"Tôi sẽ kiệt sức nếu tôi phải làm công việc này mỗi ngày."
-
"Hän uupuisi varmasti, jos hän ei pitäisi taukoja."
"Anh ấy chắc chắn sẽ kiệt sức nếu anh ấy không nghỉ ngơi."
-
"Me uupuisimme yrittäessämmekin ymmärtää kaikkia sääntöjä."
"Chúng tôi sẽ kiệt sức ngay cả khi cố gắng hiểu tất cả các quy tắc."