(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa uupumus
B1
substantiivi B1 Y học/Tâm lý học

uupumus

/ˈuːpumus/
sự mệt mỏi rã rời
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "uupumus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Fyysinen tai henkinen voimattomuuden tila; energian puute.

Ý nghĩa của "uupumus" trong tiếng Việt

trạng thái mệt mỏi về thể chất hoặc tinh thần; thiếu năng lượng

Câu ví dụ với "uupumus"

  • "Pitkäaikainen stressi voi johtaa uupumukseen."

    "Căng thẳng kéo dài có thể dẫn đến sự mệt mỏi rã rời."

  • "Hän kärsi uupumuksesta rankan työjakson jälkeen."

    "Anh ấy bị mệt mỏi rã rời sau một giai đoạn làm việc vất vả."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "uupumus"

Đồng nghĩa

loppuunpalaminen (Sự kiệt sức hoàn toàn) väsyneisyys (Sự mệt mỏi)

Trái nghĩa

energia (Năng lượng) vireys (Sự tỉnh táo, khỏe khoắn)

Cách dùng "uupumus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'uupumus' kuvaa syvempää ja pitkäkestoisempaa väsymystä kuin esimerkiksi 'väsymys'. Se viittaa usein tilanteeseen, jossa henkilö on täysin loppuun kulunut.

Bảng chia từ (Taivutus) của "uupumus"

Bảng chia từ (Declension) cho uupumus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít uupumus
Uupumus valtasi minut.
(Sự kiệt sức đã chiếm lấy tôi.)
Biến cách số ít uupumusta
Tunsin suurta uupumusta.
(Tôi cảm thấy sự kiệt sức lớn.)
Sở hữu cách số ít uupumuksen
Uupumuksen syy oli stressi.
(Nguyên nhân của sự kiệt sức là do căng thẳng.)
Nguyên thể số nhiều uupumukset
Pitkät työpäivät aiheuttavat uupumukset.
(Những ngày làm việc dài gây ra sự kiệt sức.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Thiếu vắng (Abessive)
  • "Hän ei pystynyt uupumuksetta juoksemaan maratonia."

    "Anh ấy không thể chạy marathon mà không có sự mệt mỏi."

  • "Uupumuksetta hän jaksoi auttaa muita ihmisiä."

    "Không mệt mỏi, anh ấy vẫn có thể giúp đỡ những người khác."

  • "Lapset leikkivät ulkona uupumuksetta tuntikausia."

    "Bọn trẻ chơi ngoài trời hàng giờ không mệt mỏi."