(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa uusiminen
B1
substantiivi B1 Thương mại, Dịch vụ

uusiminen

/ˈuːsiˌminen/
gia hạn đăng ký
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "uusiminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin voimassaolon jatkaminen tai palauttaminen.

Ý nghĩa của "uusiminen" trong tiếng Việt

Gia hạn, làm mới một đăng ký (dịch vụ, báo, tạp chí,...).

Câu ví dụ với "uusiminen"

  • "Hänen täytyy tehdä ajokortin uusiminen ennen sen vanhenemista."

    "Anh ấy phải gia hạn bằng lái xe trước khi nó hết hạn."

  • "Lehden tilauksen uusiminen onnistuu helposti verkkosivuilla."

    "Việc gia hạn đăng ký báo có thể được thực hiện dễ dàng trên trang web."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "uusiminen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "uusiminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'uusiminen' thường được dùng khi gia hạn các loại giấy tờ, hợp đồng, hoặc đăng ký dịch vụ. Lưu ý sự khác biệt với 'jatkaminen', thường chỉ việc tiếp tục một cái gì đó mà không nhất thiết phải làm mới giấy tờ.

Bảng chia từ (Taivutus) của "uusiminen"

Bảng chia từ (Declension) cho uusiminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít uusiminen
Uusiminen on tärkeää kehityksen kannalta.
(Việc đổi mới là rất quan trọng cho sự phát triển.)
Biến cách số ít uusimista
Hän ehdotti koko järjestelmän uusimista.
(Anh ấy đề nghị đổi mới toàn bộ hệ thống.)
Sở hữu cách số ít uusimisen
Uusimisen tarve on ilmeinen.
(Sự cần thiết của việc đổi mới là hiển nhiên.)
Nguyên thể số nhiều uusimiset
Uusimiset ovat välttämättömiä kilpailukyvyn säilyttämiseksi.
(Những đổi mới là cần thiết để duy trì khả năng cạnh tranh.)