uusiutuminen
Định nghĩa & Giải nghĩa "uusiutuminen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Toistuminen, palaaminen entiseen tilaan, sairauden oireiden ilmaantuminen uudelleen.
Ý nghĩa của "uusiutuminen" trong tiếng Việt
Xuất hiện hoặc xảy ra lại; xảy ra nhiều lần, tái phát.
Câu ví dụ với "uusiutuminen"
-
"Syöpä voi aiheuttaa uusiutumisen, vaikka se olisi hoidettu onnistuneesti."
"Ung thư có thể gây ra tái phát, ngay cả khi nó đã được điều trị thành công."
-
"Hän pelkäsi sairauden uusiutumista."
"Anh ấy sợ bệnh tái phát."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "uusiutuminen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "uusiutuminen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này thường được dùng để chỉ sự tái phát của bệnh tật, nhưng cũng có thể dùng trong các ngữ cảnh khác khi một tình trạng hoặc vấn đề nào đó xuất hiện lại sau một thời gian.
Bảng chia từ (Taivutus) của "uusiutuminen"
Bảng chia từ (Declension) cho uusiutuminen:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | uusiutuminen |
Uusiutuminen on tärkeää ekosysteemille.
(Sự tái tạo là quan trọng đối với hệ sinh thái.)
|
| Biến cách số ít | uusiutumista |
Tarvitsemme lisää uusiutumista metsissä.
(Chúng ta cần thêm sự tái tạo trong rừng.)
|
| Sở hữu cách số ít | uusiutumisen |
Uusiutumisen nopeus vaihtelee lajeittain.
(Tốc độ tái tạo khác nhau tùy theo loài.)
|
| Nguyên thể số nhiều | uusiutumiset |
Uusiutumiset ovat välttämättömiä luonnon monimuotoisuudelle.
(Sự tái tạo là cần thiết cho sự đa dạng sinh học.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Lääkäri oli huolissaan taudin uusiutumiseen."
"Bác sĩ lo lắng về sự tái phát của căn bệnh."
-
"Potilas tunsi suurta pelkoa syövän uusiutumiseen."
"Bệnh nhân cảm thấy rất sợ hãi về sự tái phát của bệnh ung thư."
-
"Uuden lääkityksen myötä toivo uusiutumiseen on vähäisempi."
"Với việc sử dụng thuốc mới, hy vọng về sự tái phát (bệnh) là ít hơn."
-
"Uusiutumisin tauti saatiin pysäytettyä."
"Bằng sự tái phát, căn bệnh đã có thể được ngăn chặn."
-
"Uusiutumisin pyrimme välttämään ongelmia projektissa."
"Bằng cách tái diễn, chúng tôi cố gắng tránh các vấn đề trong dự án."
-
"Uusiutumisin hän yritti selittää tilanteen."
"Bằng cách tái diễn, anh ấy đã cố gắng giải thích tình hình."