(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa uusiutuminen
B2
substantiivi B2 Y học

uusiutuminen

/ˈuːsiˌutuminen/
bệnh tái phát
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "uusiutuminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Toistuminen, palaaminen entiseen tilaan, sairauden oireiden ilmaantuminen uudelleen.

Ý nghĩa của "uusiutuminen" trong tiếng Việt

Xuất hiện hoặc xảy ra lại; xảy ra nhiều lần, tái phát.

Câu ví dụ với "uusiutuminen"

  • "Syöpä voi aiheuttaa uusiutumisen, vaikka se olisi hoidettu onnistuneesti."

    "Ung thư có thể gây ra tái phát, ngay cả khi nó đã được điều trị thành công."

  • "Hän pelkäsi sairauden uusiutumista."

    "Anh ấy sợ bệnh tái phát."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "uusiutuminen"

Đồng nghĩa

toistuminen (sự lặp lại) palaaminen (sự trở lại)

Trái nghĩa

paraneminen (sự khỏi bệnh) loppuminen (sự kết thúc)

Cách dùng "uusiutuminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường được dùng để chỉ sự tái phát của bệnh tật, nhưng cũng có thể dùng trong các ngữ cảnh khác khi một tình trạng hoặc vấn đề nào đó xuất hiện lại sau một thời gian.

Bảng chia từ (Taivutus) của "uusiutuminen"

Bảng chia từ (Declension) cho uusiutuminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít uusiutuminen
Uusiutuminen on tärkeää ekosysteemille.
(Sự tái tạo là quan trọng đối với hệ sinh thái.)
Biến cách số ít uusiutumista
Tarvitsemme lisää uusiutumista metsissä.
(Chúng ta cần thêm sự tái tạo trong rừng.)
Sở hữu cách số ít uusiutumisen
Uusiutumisen nopeus vaihtelee lajeittain.
(Tốc độ tái tạo khác nhau tùy theo loài.)
Nguyên thể số nhiều uusiutumiset
Uusiutumiset ovat välttämättömiä luonnon monimuotoisuudelle.
(Sự tái tạo là cần thiết cho sự đa dạng sinh học.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Lääkäri oli huolissaan taudin uusiutumiseen."

    "Bác sĩ lo lắng về sự tái phát của căn bệnh."

  • "Potilas tunsi suurta pelkoa syövän uusiutumiseen."

    "Bệnh nhân cảm thấy rất sợ hãi về sự tái phát của bệnh ung thư."

  • "Uuden lääkityksen myötä toivo uusiutumiseen on vähäisempi."

    "Với việc sử dụng thuốc mới, hy vọng về sự tái phát (bệnh) là ít hơn."

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Uusiutumisin tauti saatiin pysäytettyä."

    "Bằng sự tái phát, căn bệnh đã có thể được ngăn chặn."

  • "Uusiutumisin pyrimme välttämään ongelmia projektissa."

    "Bằng cách tái diễn, chúng tôi cố gắng tránh các vấn đề trong dự án."

  • "Uusiutumisin hän yritti selittää tilanteen."

    "Bằng cách tái diễn, anh ấy đã cố gắng giải thích tình hình."