(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vaaleankeltainen
A2
adjektiivi A2 Màu sắc, Mô tả

vaaleankeltainen

/ˈvɑːleɑŋˌkeltɑi̯nen/
vàng nhạt
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vaaleankeltainen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Väriltään keltainen, mutta hyvin haalea ja himmeä.

Ý nghĩa của "vaaleankeltainen" trong tiếng Việt

Màu vàng nhạt, thiếu độ đậm hoặc sự rực rỡ.

Câu ví dụ với "vaaleankeltainen"

  • "Hänellä oli yllään vaaleankeltainen mekko."

    "Cô ấy mặc một chiếc váy màu vàng nhạt."

  • "Auringonvalo värjäsi seinät vaaleankeltaisiksi."

    "Ánh nắng mặt trời nhuộm những bức tường thành màu vàng nhạt."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vaaleankeltainen"

Đồng nghĩa

haaleankeltainen (vàng nhạt (hơi nhạt))

Cách dùng "vaaleankeltainen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'vaaleankeltainen' chỉ màu vàng nhạt, không đậm và không rực rỡ. Cần phân biệt với 'keltainen' (vàng) thông thường.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vaaleankeltainen"