väännellä
Định nghĩa & Giải nghĩa "väännellä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Muuttaa muotoaan kiertämällä, kääntämällä tai painamalla; vääntää kieroon.
Ý nghĩa của "väännellä" trong tiếng Việt
Uốn éo, làm méo mó, vặn vẹo khỏi hình dạng bình thường.
Câu ví dụ với "väännellä"
-
"Hän vääntelee sormiaan hermostuksissaan."
"Cô ấy uốn éo các ngón tay một cách bồn chồn."
-
"Älä vääntele totuutta!"
"Đừng bóp méo sự thật!"
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "väännellä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "väännellä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'väännellä' thường được dùng để chỉ hành động làm biến dạng một vật gì đó bằng cách xoắn hoặc bẻ cong nó. Nó có thể mang nghĩa tiêu cực, ví dụ như làm hỏng, làm sai lệch đi. Cũng có thể dùng để chỉ hành động uốn éo cơ thể một cách cố ý.
Bảng chia từ (Taivutus) của "väännellä"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: väännellä
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | väännän |
Minä väännän hanaa.
(Tôi vặn vòi nước.)
|
| sinä (bạn) | väännät |
Sinä väännät sanoja.
(Bạn bóp méo lời nói.)
|
| hän (anh/cô ấy) | vääntää |
Hän vääntää rautalankaa.
(Anh ấy/Cô ấy uốn dây thép.)
|
| me (chúng tôi) | väännämme |
Me väännämme vitsiä.
(Chúng tôi đang bóp méo một trò đùa.)
|
| te (các bạn) | väännätte |
Te väännätte avainta lukossa.
(Các bạn đang vặn chìa khóa trong ổ khóa.)
|
| he (họ) | vääntävät |
He vääntävät kättä.
(Họ đang bắt tay.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Minä vääntelen rautalankaa pihdeillä."
"Tôi đang uốn cong sợi dây thép bằng kìm."
-
"Hän väänteli vastauksia, kun kysyimme häneltä tapahtuneesta."
"Anh ấy lảng tránh câu trả lời khi chúng tôi hỏi anh ấy về những gì đã xảy ra."
-
"Te vääntelitte sanoja tahallanne, jotta ymmärtäisimme väärin."
"Các bạn cố tình xuyên tạc lời nói để chúng tôi hiểu sai."