vääntää
Định nghĩa & Giải nghĩa "vääntää"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Kääntää kiertämällä; aiheuttaa muodonmuutos kiertämällä.
Ý nghĩa của "vääntää" trong tiếng Việt
xoắn, vặn; làm biến dạng, làm hỏng do xoắn
Câu ví dụ với "vääntää"
-
"Hän väänsi ovenkahvaa."
"Anh ấy vặn tay nắm cửa."
-
"Lehti väänsi totuuden päälaelleen."
"Tờ báo đã bóp méo sự thật."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vääntää"
Đồng nghĩa
Cách dùng "vääntää" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'vääntää' có nhiều nghĩa, bao gồm cả nghĩa đen (vặn) và nghĩa bóng (làm biến dạng, bóp méo). Cần chú ý đến ngữ cảnh để hiểu đúng nghĩa.
Bảng chia từ (Taivutus) của "vääntää"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: vääntää
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | väännän |
Minä väännän hanaa.
(Tôi vặn vòi nước.)
|
| sinä (bạn) | väännät |
Sinä väännät asiaa monimutkaiseksi.
(Bạn đang làm cho vấn đề trở nên phức tạp.)
|
| hän (anh/cô ấy) | vääntää |
Hän vääntää rautalankaa.
(Anh/Cô ấy đang uốn dây thép.)
|
| me (chúng tôi) | väännämme |
Me väännämme kättä sopimuksen merkiksi.
(Chúng tôi bắt tay để tượng trưng cho thỏa thuận.)
|
| te (các bạn) | väännätte |
Te väännätte asiaa väärin.
(Các bạn đang giải thích sai vấn đề.)
|
| he (họ) | vääntävät |
He vääntävät vitsiä.
(Họ đang kể một câu chuyện cười.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Minä en väännä hanaa liian kovaa."
"Tôi không vặn vòi nước quá mạnh."
-
"Hän ei vääntänyt totuutta saadakseen etua."
"Anh ấy đã không bóp méo sự thật để có được lợi thế."
-
"Me emme väännä tätä ongelmaa yksin."
"Chúng tôi không giải quyết vấn đề này một mình."
-
"Olin vääntänyt avainta lukossa, kun se katkesi."
"Tôi đã vặn chìa khóa trong ổ khóa thì nó gãy."
-
"Hän oli vääntänyt naamaansa irvistyksen, kun kuuli huonot uutiset."
"Anh ấy đã nhăn mặt khi nghe tin xấu."
-
"Me olimme vääntäneet rautakangen mutkalle yrittäessämme avata ovea."
"Chúng tôi đã làm cong thanh sắt khi cố gắng mở cửa."