(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vääntää
B1
verbi B1 Đời sống hàng ngày

vääntää

/ˈvæːntæː/
xoắn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vääntää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Kääntää kiertämällä; aiheuttaa muodonmuutos kiertämällä.

Ý nghĩa của "vääntää" trong tiếng Việt

xoắn, vặn; làm biến dạng, làm hỏng do xoắn

Câu ví dụ với "vääntää"

  • "Hän väänsi ovenkahvaa."

    "Anh ấy vặn tay nắm cửa."

  • "Lehti väänsi totuuden päälaelleen."

    "Tờ báo đã bóp méo sự thật."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vääntää"

Đồng nghĩa

kiertää (xoay, quay) käännellä (xoay đi xoay lại)

Cách dùng "vääntää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'vääntää' có nhiều nghĩa, bao gồm cả nghĩa đen (vặn) và nghĩa bóng (làm biến dạng, bóp méo). Cần chú ý đến ngữ cảnh để hiểu đúng nghĩa.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vääntää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: vääntää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) väännän
Minä väännän hanaa.
(Tôi vặn vòi nước.)
sinä (bạn) väännät
Sinä väännät asiaa monimutkaiseksi.
(Bạn đang làm cho vấn đề trở nên phức tạp.)
hän (anh/cô ấy) vääntää
Hän vääntää rautalankaa.
(Anh/Cô ấy đang uốn dây thép.)
me (chúng tôi) väännämme
Me väännämme kättä sopimuksen merkiksi.
(Chúng tôi bắt tay để tượng trưng cho thỏa thuận.)
te (các bạn) väännätte
Te väännätte asiaa väärin.
(Các bạn đang giải thích sai vấn đề.)
he (họ) vääntävät
He vääntävät vitsiä.
(Họ đang kể một câu chuyện cười.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động từ phủ định (Ei)
  • "Minä en väännä hanaa liian kovaa."

    "Tôi không vặn vòi nước quá mạnh."

  • "Hän ei vääntänyt totuutta saadakseen etua."

    "Anh ấy đã không bóp méo sự thật để có được lợi thế."

  • "Me emme väännä tätä ongelmaa yksin."

    "Chúng tôi không giải quyết vấn đề này một mình."

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin vääntänyt avainta lukossa, kun se katkesi."

    "Tôi đã vặn chìa khóa trong ổ khóa thì nó gãy."

  • "Hän oli vääntänyt naamaansa irvistyksen, kun kuuli huonot uutiset."

    "Anh ấy đã nhăn mặt khi nghe tin xấu."

  • "Me olimme vääntäneet rautakangen mutkalle yrittäessämme avata ovea."

    "Chúng tôi đã làm cong thanh sắt khi cố gắng mở cửa."