(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vaarallinen
B1
adjektiivi B1 Đời sống hàng ngày

vaarallinen

/ˈʋɑːrɑlːinen/
nguy hiểm
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vaarallinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka aiheuttaa tai voi aiheuttaa vaaraa tai vahinkoa.

Ý nghĩa của "vaarallinen" trong tiếng Việt

Có khả năng gây ra tổn hại hoặc nguy hiểm.

Câu ví dụ với "vaarallinen"

  • "Tämä on vaarallinen alue."

    "Đây là một khu vực nguy hiểm."

  • "Tupakointi on vaarallista terveydelle."

    "Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vaarallinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "vaarallinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'vaarallinen' thường dùng để chỉ những tình huống, vật thể, hoặc hành động có thể gây ra nguy hiểm. So sánh với 'uhkaava', có nghĩa là 'đe dọa' nhưng không nhất thiết đã gây ra nguy hiểm thực sự.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vaarallinen"