(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa väärentäminen
B2
substantiivi B2 Tổng quát (có thể dùng trong nhiều lĩnh vực)

väärentäminen

/ˈvæːrentæminen/
sự rèn
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "väärentäminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin tekeminen, erityisesti ponnistelujen avulla; Jonkin teeskentely petostarkoituksessa.

Ý nghĩa của "väärentäminen" trong tiếng Việt

Hành động tạo ra cái gì đó, đặc biệt bằng nỗ lực; hành động tạo ra cái gì đó giả mạo để lừa dối.

Câu ví dụ với "väärentäminen"

  • "Poliisi tutkii rahan väärentämistä."

    "Cảnh sát đang điều tra vụ làm tiền giả."

  • "Hän syyllistyi asiakirjojen väärentämiseen."

    "Anh ta phạm tội làm giả giấy tờ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "väärentäminen"

Đồng nghĩa

petos (sự lừa đảo) jäljitelmä (sự bắt chước, sự làm nhái)

Trái nghĩa

aitous (tính xác thực, tính chân thật)

Cách dùng "väärentäminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'väärentäminen' thường được dùng để chỉ hành động làm giả mạo giấy tờ, tiền bạc, hoặc các tác phẩm nghệ thuật. Cũng có thể chỉ việc tạo ra một ấn tượng sai lệch về một sự việc nào đó. Lưu ý sự khác biệt với 'takominen' (rèn kim loại).

Bảng chia từ (Taivutus) của "väärentäminen"

Bảng chia từ (Declension) cho väärentäminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít väärentäminen
Väärentäminen on rikos.
(Sự làm giả là một tội ác.)
Biến cách số ít väärentämistä
Poliisi tutkii väärentämistä.
(Cảnh sát đang điều tra vụ làm giả.)
Sở hữu cách số ít väärentämisen
Väärentämisen uhriksi joutuminen on ikävää.
(Trở thành nạn nhân của sự làm giả là điều khó chịu.)
Nguyên thể số nhiều väärentämiset
Väärentämiset lisääntyvät jatkuvasti.
(Các vụ làm giả ngày càng gia tăng.)