(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa väärinkäsitys
B1
substantiivi B1 Nhận thức luận, Tâm lý học, Xã hội học

väärinkäsitys

/'væːriŋˌkæsiˌtys/
quan niệm sai lầm
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "väärinkäsitys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Virheellinen käsitys tai uskomus jostakin asiasta.

Ý nghĩa của "väärinkäsitys" trong tiếng Việt

Một quan điểm hoặc ý kiến không chính xác vì nó dựa trên suy nghĩ hoặc hiểu biết sai lệch.

Câu ví dụ với "väärinkäsitys"

  • "Minulla oli väärinkäsitys siitä, mitä hän todella tarkoitti."

    "Tôi đã có một quan niệm sai lầm về những gì anh ấy thực sự muốn nói."

  • "Asian ydin on siinä, että kyseessä on pelkkä väärinkäsitys."

    "Vấn đề cốt lõi là đây chỉ là một sự hiểu lầm."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "väärinkäsitys"

Đồng nghĩa

Cách dùng "väärinkäsitys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'väärinkäsitys' tarkoittaa tilannetta, jossa joku ymmärtää jonkin asian väärin. Se on yleisempi ja neutraalimpi kuin 'luulo', joka voi viitata johonkin, mitä joku uskoo, mutta mikä ei pidä paikkaansa.

Bảng chia từ (Taivutus) của "väärinkäsitys"

Bảng chia từ (Declension) cho väärinkäsitys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít väärinkäsitys
Asia johtui väärinkäsityksestä.
(Vấn đề này xảy ra do một sự hiểu lầm.)
Biến cách số ít väärinkäsitystä
Olen pahoillani väärinkäsitystä.
(Tôi xin lỗi vì sự hiểu lầm.)
Sở hữu cách số ít väärinkäsityksen
Väärinkäsityksen seuraukset olivat vakavat.
(Hậu quả của sự hiểu lầm là nghiêm trọng.)
Nguyên thể số nhiều väärinkäsitykset
Väärinkäsitykset ovat yleisiä, kun kommunikaatio on epäselvää.
(Những hiểu lầm thường xảy ra khi giao tiếp không rõ ràng.)