(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa väärinkäyttö
B1
substantiivi B1 Chung

väärinkäyttö

/'væːriŋˌkæy̯tːø/
sử dụng không đúng cách
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "väärinkäyttö"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin käyttäminen epäasianmukaisesti tai väärällä tavalla.

Ý nghĩa của "väärinkäyttö" trong tiếng Việt

Sử dụng cái gì đó theo cách không đúng hoặc không phù hợp.

Câu ví dụ với "väärinkäyttö"

  • "Hän syyllistyi virka-aseman väärinkäyttöön."

    "Anh ta phạm tội lạm dụng chức vụ."

  • "Lääkkeiden väärinkäyttö on vakava ongelma."

    "Việc lạm dụng thuốc là một vấn đề nghiêm trọng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "väärinkäyttö"

Đồng nghĩa

hyväksikäyttö (lợi dụng, bóc lột)

Cách dùng "väärinkäyttö" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Väärinkäyttö tarkoittaa käyttämistä väärin, epäasianmukaisesti tai ei-toivotulla tavalla. Esimerkiksi lääkkeiden väärinkäyttö tai resurssien väärinkäyttö. Huomaa, että 'käyttää väärin' on verbi, kun taas 'väärinkäyttö' on substantiivi.

Bảng chia từ (Taivutus) của "väärinkäyttö"

Bảng chia từ (Declension) cho väärinkäyttö:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít väärinkäyttö
Päihteiden väärinkäyttö on vakava ongelma.
(Lạm dụng chất gây nghiện là một vấn đề nghiêm trọng.)
Biến cách số ít väärinkäyttöä
En siedä vallan väärinkäyttöä.
(Tôi không thể chịu đựng được sự lạm dụng quyền lực.)
Sở hữu cách số ít väärinkäytön
Väärinkäytön estäminen on tärkeää.
(Việc ngăn chặn sự lạm dụng là rất quan trọng.)
Nguyên thể số nhiều väärinkäytöt
Talousrikokset ja väärinkäytöt ovat yleisiä.
(Tội phạm tài chính và các hành vi lạm dụng là phổ biến.)