(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa väärinymmärrys
B1
substantiivi B1 Ngôn ngữ học, Tâm lý học

väärinymmärrys

/ˈʋæːrinˌymːærys/
sự hiểu lầm
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "väärinymmärrys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tilanne, jossa joku ymmärtää jonkin asian toisin kuin se on tarkoitettu.

Ý nghĩa của "väärinymmärrys" trong tiếng Việt

Sự hiểu lầm, nhận thức sai về điều gì đó.

Câu ví dụ với "väärinymmärrys"

  • "Syntyi väärinymmärrys, kun hän ei selittänyt asiaa kunnolla."

    "Đã có một sự hiểu lầm xảy ra khi anh ấy không giải thích rõ ràng vấn đề."

  • "Väärinymmärrysten välttämiseksi on tärkeää kommunikoida selkeästi."

    "Để tránh những hiểu lầm, điều quan trọng là phải giao tiếp rõ ràng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "väärinymmärrys"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "väärinymmärrys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'väärinymmärrys' tarkoittaa yleensä tilannetta, jossa ihmiset eivät ymmärrä toisiaan oikein. Vältä sekoittamista muihin samankaltaisiin sanoihin.

Bảng chia từ (Taivutus) của "väärinymmärrys"

Bảng chia từ (Declension) cho väärinymmärrys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít väärinymmärrys
Tämä on vakava väärinymmärrys.
(Đây là một sự hiểu lầm nghiêm trọng.)
Biến cách số ít väärinymmärrystä
Yritän välttää väärinymmärrystä.
(Tôi đang cố gắng tránh sự hiểu lầm.)
Sở hữu cách số ít väärinymmärryksen
Väärinymmärryksen syy oli huono viestintä.
(Nguyên nhân của sự hiểu lầm là do giao tiếp kém.)
Nguyên thể số nhiều väärinymmärrykset
Väärinymmärrykset ovat yleisiä ihmissuhteissa.
(Những hiểu lầm là phổ biến trong các mối quan hệ giữa con người.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Lên Trên/Cho" (Allative)
  • "Väärinymmärrykselle on helppo antaa valta, mutta sen seuraukset voivat olla tuhoisat."

    "Rất dễ trao quyền lực cho sự hiểu lầm, nhưng hậu quả của nó có thể tàn khốc."

  • "Olen pahoillani, että annoin tilaa väärinymmärrykselle sinulle."

    "Tôi xin lỗi vì đã tạo cơ hội cho sự hiểu lầm đối với bạn."

  • "Meidän täytyy löytää ratkaisu tälle väärinymmärrykselle, jotta voimme jatkaa eteenpäin."

    "Chúng ta cần tìm ra giải pháp cho sự hiểu lầm này để có thể tiếp tục tiến lên."

Cách Trong (Inessive)
  • "Suuressa väärinymmärryksessä hän menetti ystävänsä."

    "Trong một sự hiểu lầm lớn, anh ấy đã mất bạn mình."

  • "Olen pahoillani, jos olen aiheuttanut väärinymmärryksessä loukkaantumista."

    "Tôi xin lỗi nếu tôi đã vô tình gây ra tổn thương trong sự hiểu lầm."

  • "Väärinymmärryksessä syntyi riita, joka kesti viikkoja."

    "Một cuộc tranh cãi đã nảy sinh trong sự hiểu lầm và kéo dài hàng tuần."