(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vääristymä
B2
substantiivi B2 Công nghệ thông tin, Thiết kế đồ họa, Dịch thuật

vääristymä

/ˈvæːristymæ/
thể hiện sai
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vääristymä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Virheellinen tai epätarkka esitys jostakin, usein visuaalisessa tai digitaalisessa muodossa.

Ý nghĩa của "vääristymä" trong tiếng Việt

Sự thể hiện hoặc diễn giải sai sót hoặc không chính xác về một cái gì đó, thường ở dạng hình ảnh hoặc kỹ thuật số.

Câu ví dụ với "vääristymä"

  • "Valokuva oli vääristymä todellisuudesta."

    "Bức ảnh là một sự thể hiện sai lệch so với thực tế."

  • "Uutisraportti sisälsi vääristymiä."

    "Bản tin có chứa những thông tin thể hiện sai lệch."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vääristymä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

totuus (sự thật) oikea esitys (sự thể hiện đúng đắn)

Cách dùng "vääristymä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'vääristymä' thường dùng để chỉ sự sai lệch, bóp méo thông tin hoặc hình ảnh. Nó có thể ám chỉ việc cố ý hoặc vô ý làm thay đổi sự thật. Cần phân biệt với 'valhe' (lời nói dối) vì 'vääristymä' không nhất thiết là một lời nói dối trực tiếp mà là một cách trình bày sai lệch.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vääristymä"

Bảng chia từ (Declension) cho vääristymä:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít vääristymä
Tämä on selvä vääristymä todellisuudesta.
(Đây là một sự bóp méo rõ ràng về thực tế.)
Biến cách số ít vääristymää
En halua kuulla enempää vääristymää.
(Tôi không muốn nghe thêm bất kỳ sự xuyên tạc nào nữa.)
Sở hữu cách số ít vääristymän
Vääristymän vaikutus oli merkittävä.
(Ảnh hưởng của sự xuyên tạc là đáng kể.)
Nguyên thể số nhiều vääristymät
Mediassa on paljon vääristymiä.
(Có rất nhiều sự xuyên tạc trên các phương tiện truyền thông.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Näimme uuden taiteilijan työn vääristymin kuvin."

    "Chúng tôi đã xem tác phẩm của nghệ sĩ mới bằng những hình ảnh méo mó."

  • "Hän selitti ongelman vääristymin sanoin."

    "Anh ấy đã giải thích vấn đề bằng những lời lẽ sai lệch."

  • "Vääristymin keinoin hän yritti muuttaa mielipiteitä."

    "Bằng những phương tiện bóp méo, anh ấy đã cố gắng thay đổi ý kiến."

Hậu tố sở hữu
  • "Huomasin valokuvassa vääristymäni."

    "Tôi nhận thấy sự méo mó của mình trong bức ảnh."

  • "Hänen vääristymänsä todellisuudesta on huolestuttavaa."

    "Sự bóp méo thực tế của anh ấy thật đáng lo ngại."

  • "Meidän vääristymämme historiasta on korjattava."

    "Sự bóp méo lịch sử của chúng ta cần phải được sửa chữa."