(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vääryys
B2
substantiivi B2 Luật pháp, Đạo đức

vääryys

/ˈvæːryːs/
tính sai trái
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vääryys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tila tai ominaisuus, jossa jokin on väärin tai epäoikeudenmukaisesti; epäoikeudenmukainen tila.

Ý nghĩa của "vääryys" trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất sai trái hoặc bất công; tình trạng sai trái.

Câu ví dụ với "vääryys"

  • "Hän joutui kokemaan suurta vääryyttä."

    "Anh ấy đã phải trải qua một sự bất công lớn."

  • "Oikeuslaitoksen tehtävänä on korjata vääryyksiä."

    "Nhiệm vụ của hệ thống tư pháp là sửa chữa những sai trái."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vääryys"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "vääryys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'vääryys' chỉ trạng thái sai trái, bất công. Cần phân biệt với các từ khác chỉ hành động sai trái.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vääryys"

Bảng chia từ (Declension) cho vääryys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít vääryys
Tämä on suuri vääryys.
(Đây là một sự bất công lớn.)
Biến cách số ít vääryyttä
En kestä enää yhtään vääryyttä.
(Tôi không thể chịu đựng thêm bất kỳ sự bất công nào nữa.)
Sở hữu cách số ít vääryyden
Vääryyden hinta on korkea.
(Cái giá của sự bất công là rất đắt.)
Nguyên thể số nhiều vääryydet
Vääryydet on korjattava.
(Những sự bất công cần phải được sửa chữa.)