(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vaatimukset
B2
substantiivi B2 Kinh tế, Chính trị, Tổng quát

vaatimukset

/ˈʋɑːtimukset/
yêu cầu
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vaatimukset"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jotain, mitä vaaditaan tai edellytetään; ehdot, jotka on täytettävä.

Ý nghĩa của "vaatimukset" trong tiếng Việt

Những yêu cầu khẩn thiết và dứt khoát, được đưa ra như một quyền lợi.

Câu ví dụ với "vaatimukset"

  • "Työnantaja asetti korkeat vaatimukset työntekijöille."

    "Nhà tuyển dụng đưa ra những yêu cầu cao đối với nhân viên."

  • "Kuluttajilla on oikeus esittää vaatimuksia tuotteen virheiden vuoksi."

    "Người tiêu dùng có quyền đưa ra yêu cầu do lỗi của sản phẩm."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vaatimukset"

Đồng nghĩa

edellytykset (Điều kiện tiên quyết)

Cách dùng "vaatimukset" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'vaatimukset' thường được dùng để chỉ những yêu cầu mang tính chính thức, quyền lợi hoặc điều kiện cần thiết. Khác với 'pyynnöt' (lời đề nghị, thỉnh cầu), 'vaatimukset' mang tính dứt khoát và có phần cứng rắn hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vaatimukset"

Bảng chia từ (Declension) cho vaatimukset:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít vaatimus
Asiakkaalla on yksi vaatimus.
(Khách hàng có một yêu cầu.)
Biến cách số ít vaatimusta
Hän ei täyttänyt yhtään vaatimusta.
(Anh ấy đã không đáp ứng bất kỳ yêu cầu nào.)
Sở hữu cách số ít vaatimuksen
Vaatimuksen täyttäminen on välttämätöntä.
(Việc đáp ứng yêu cầu là cần thiết.)
Nguyên thể số nhiều vaatimukset
Nämä ovat tärkeimmät vaatimukset.
(Đây là những yêu cầu quan trọng nhất.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Hallituksen uusilta vaatimuksilta odotetaan tiukempaa ympäristönsuojelua."

    "Người ta kỳ vọng sự bảo vệ môi trường nghiêm ngặt hơn từ những yêu cầu mới của chính phủ."

  • "Emme pysty täyttämään kaikkia lain vaatimuksilta."

    "Chúng tôi không thể đáp ứng tất cả các yêu cầu của luật pháp."

  • "Projektin viivästyminen johtui tiukoilta turvallisuusvaatimuksilta."

    "Sự chậm trễ của dự án là do các yêu cầu an toàn nghiêm ngặt."

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Hän hyväksyi työpaikan vaatimuksineen."

    "Anh ấy chấp nhận công việc cùng với những yêu cầu của nó."

  • "Sopimus allekirjoitettiin vaatimuksineen ja ehtoineen."

    "Hợp đồng đã được ký kết cùng với các yêu cầu và điều khoản của nó."

  • "Uusi laki tuli voimaan vaatimuksineen ensi vuoden alusta."

    "Luật mới có hiệu lực cùng với các yêu cầu của nó từ đầu năm sau."

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Hän antoi periksi vaatimuksiin."

    "Anh ấy đã đầu hàng trước những yêu cầu."

  • "Yritämme vastata asiakkaiden vaatimuksiin."

    "Chúng tôi đang cố gắng đáp ứng những yêu cầu của khách hàng."

  • "Uuden työn vaatimuksiin sopeutuminen vie aikaa."

    "Việc thích nghi với những yêu cầu của công việc mới cần thời gian."