(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vähäpuheinen
B1
adjective B1 Tính cách / Miêu tả người

vähäpuheinen

/'væhæˌpuheinen/
ít nói
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vähäpuheinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka ei puhu paljon; niukkasanainen.

Ý nghĩa của "vähäpuheinen" trong tiếng Việt

Ít nói; kiệm lời; không thích nói chuyện.

Câu ví dụ với "vähäpuheinen"

  • "Hän on vähäpuheinen mies."

    "Anh ấy là một người đàn ông ít nói."

  • "Vaikka hän on vähäpuheinen, hän on erittäin älykäs."

    "Mặc dù anh ấy ít nói, anh ấy rất thông minh."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vähäpuheinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "vähäpuheinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'vähäpuheinen' thường được dùng để chỉ người ít nói, không thích giao tiếp nhiều. Cần phân biệt với 'hiljainen' (im lặng), có thể chỉ trạng thái hoặc tính cách.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vähäpuheinen"