(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vähärasvainen
B1
adjektiivi B1 Y học, Dinh dưỡng

vähärasvainen

/'væhæˌrɑsvɑi̯nɛn/
ít lipid
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vähärasvainen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka sisältää vähän rasvaa.

Ý nghĩa của "vähärasvainen" trong tiếng Việt

Chứa hoặc có một lượng lipid (chất béo) thấp.

Câu ví dụ với "vähärasvainen"

  • "Valitsin vähärasvaisen jogurtin aamupalaksi."

    "Tôi đã chọn sữa chua ít béo cho bữa sáng."

  • "Vähärasvainen ruokavalio voi auttaa alentamaan kolesterolia."

    "Chế độ ăn ít béo có thể giúp giảm cholesterol."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vähärasvainen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "vähärasvainen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này dùng để mô tả thực phẩm hoặc sản phẩm có hàm lượng chất béo thấp. Cần phân biệt với các từ như 'rasvaton' (không béo) hoặc 'kevyt' (nhẹ), vốn có sắc thái và tiêu chuẩn khác nhau về hàm lượng chất béo.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vähärasvainen"