(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vähätellä
B2
verbi B2 Tổng quát

vähätellä

/ˈvæhætelːæ/
giải thích cho qua
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vähätellä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Yrittää saada jokin asia vaikuttamaan vähemmän tärkeältä, vakavalta tai huolestuttavalta kuin se todellisuudessa on.

Ý nghĩa của "vähätellä" trong tiếng Việt

Giải thích hoặc biện minh cho một điều gì đó để làm cho nó có vẻ ít quan trọng, ít nghiêm trọng hoặc ít đáng lo ngại hơn.

Câu ví dụ với "vähätellä"

  • "Hän vähätteli onnettomuutta sanoen, ettei se ollut vakava."

    "Anh ấy giải thích cho qua vụ tai nạn và nói rằng nó không nghiêm trọng."

  • "Älä vähättele ongelmaa, se on vakavampi kuin luuletkaan."

    "Đừng giải thích cho qua vấn đề, nó nghiêm trọng hơn bạn nghĩ đấy."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vähätellä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "vähätellä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'vähätellä' thường được dùng khi ai đó cố tình giảm nhẹ mức độ nghiêm trọng của một vấn đề hoặc lỗi lầm. Cần phân biệt với 'selittää' (giải thích) đơn thuần.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vähätellä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: vähätellä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) vähättelen
Minä vähättelen usein omia saavutuksiani.
(Tôi thường xem nhẹ những thành tựu của bản thân.)
sinä (bạn) vähättelet
Sinä vähättelet aina ongelmiasi, vaikka ne olisivat suuria.
(Bạn luôn xem nhẹ các vấn đề của bạn, ngay cả khi chúng lớn.)
hän (anh/cô ấy) vähättelee
Hän vähättelee jatkuvasti muiden ihmisten tunteita.
(Anh/cô ấy liên tục xem nhẹ cảm xúc của người khác.)
me (chúng tôi) vähättelemme
Me vähättelemme usein tämän työn vaikeutta.
(Chúng tôi thường xem nhẹ sự khó khăn của công việc này.)
te (các bạn) vähättelette
Te vähättelette liikaa ympäristönsuojelun tärkeyttä.
(Các bạn đang xem nhẹ tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường quá mức.)
he (họ) vähättelevät
He vähättelevät koko ajan toistensa ideoita.
(Họ liên tục xem nhẹ ý tưởng của nhau.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Onnettomuuden vakavuutta vähätellään jatkuvasti."

    "Mức độ nghiêm trọng của vụ tai nạn liên tục bị xem nhẹ."

  • "Työpaikkakiusaamista ei saa vähätellä."

    "Không được phép xem nhẹ việc bắt nạt tại nơi làm việc."

  • "Ilmastonmuutoksen vaikutuksia ei voida enää vähätellä."

    "Không thể xem nhẹ các tác động của biến đổi khí hậu nữa."

6 Loại Động từ cơ bản
  • "Hän vähättelee aina ongelmiensa vakavuutta."

    "Anh ấy luôn cố gắng coi nhẹ mức độ nghiêm trọng của các vấn đề của mình."

  • "Älä vähättele minun tunteitani!"

    "Đừng coi nhẹ cảm xúc của tôi!"

  • "Meidän ei pitäisi vähätellä ilmastonmuutoksen vaikutuksia."

    "Chúng ta không nên coi nhẹ những tác động của biến đổi khí hậu."