(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa väheneminen
B1
substantiivi B1 Khoa học môi trường, Kinh tế, Tài nguyên

väheneminen

/ˈvæheneminen/
sự suy giảm
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "väheneminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin määrän tai laadun pieneneminen.

Ý nghĩa của "väheneminen" trong tiếng Việt

Sự suy giảm về số lượng hoặc chất lượng của một cái gì đó.

Câu ví dụ với "väheneminen"

  • "Ilmastonmuutos aiheuttaa jäätiköiden vähenemisen."

    "Biến đổi khí hậu gây ra sự suy giảm của các sông băng."

  • "Työttömyyden väheneminen on hyvä merkki taloudelle."

    "Sự suy giảm của tình trạng thất nghiệp là một dấu hiệu tốt cho nền kinh tế."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "väheneminen"

Đồng nghĩa

pienentyminen (Sự thu nhỏ, sự giảm bớt)

Trái nghĩa

Cách dùng "väheneminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'väheneminen' thường được sử dụng để chỉ sự suy giảm dần dần, có thể đo lường được. Cần phân biệt với 'lasku' (giảm giá) hoặc 'heikkeneminen' (suy yếu).

Bảng chia từ (Taivutus) của "väheneminen"

Bảng chia từ (Declension) cho väheneminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít väheneminen
Väheneminen on huolestuttavaa.
(Sự suy giảm là đáng lo ngại.)
Biến cách số ít vähenemistä
Hallitus pyrkii estämään vähenemistä.
(Chính phủ đang cố gắng ngăn chặn sự suy giảm.)
Sở hữu cách số ít vähenemisen
Vähenemisen syyt ovat monimutkaiset.
(Những nguyên nhân của sự suy giảm rất phức tạp.)
Nguyên thể số nhiều vähenemiset
Vähenemiset vaikuttavat kaikkiin.
(Những sự suy giảm ảnh hưởng đến tất cả mọi người.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Lên Trên/Cho" (Allative)
  • "Huomio kiinnittyy resurssien vähenemiselle."

    "Sự chú ý tập trung vào việc suy giảm nguồn lực."

  • "Olemme huolissamme luonnon monimuotoisuuden vähenemiselle."

    "Chúng tôi lo ngại về sự suy giảm đa dạng sinh học."

  • "Hallitus on sitoutunut puuttumaan työttömyyden vähenemiselle."

    "Chính phủ cam kết giải quyết tình trạng suy giảm việc làm."

Sở hữu cách (Genitive)
  • "Työttömyyden vähenemisen vaikutus talouteen on merkittävä."

    "Ảnh hưởng của việc giảm tỷ lệ thất nghiệp đối với nền kinh tế là đáng kể."

  • "Olemme huolissamme luonnon monimuotoisuuden vähenemisen nopeudesta."

    "Chúng tôi lo ngại về tốc độ suy giảm đa dạng sinh học."

  • "Ilmastonmuutos on johtanut jäätiköiden vähenemisen kiihtymiseen."

    "Biến đổi khí hậu đã dẫn đến sự gia tăng tốc độ tan chảy của các sông băng."