vähentää
Định nghĩa & Giải nghĩa "vähentää"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Pienentää määrää, nopeutta tai voimakkuutta.
Ý nghĩa của "vähentää" trong tiếng Việt
Giảm bớt mức độ, tốc độ hoặc cường độ.
Câu ví dụ với "vähentää"
-
"Meidän täytyy vähentää kustannuksia."
"Chúng ta cần phải giảm chi phí."
-
"Lääkäri neuvoi minua vähentämään sokerin käyttöä."
"Bác sĩ khuyên tôi nên giảm lượng đường tiêu thụ."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vähentää"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "vähentää" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'vähentää' có nghĩa là làm giảm đi về số lượng, tốc độ hoặc cường độ. Cần phân biệt với 'alentaa' (hạ thấp) và 'laskea' (tính toán, giảm giá).
Bảng chia từ (Taivutus) của "vähentää"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: vähentää
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | vähennän |
Minä vähennän sokerin määrää kahvissani.
(Tôi giảm lượng đường trong cà phê của mình.)
|
| sinä (bạn) | vähennät |
Sinä vähennät stressiä meditoimalla.
(Bạn giảm căng thẳng bằng cách thiền.)
|
| hän (anh/cô ấy) | vähentää |
Hän vähentää työaikaansa.
(Anh/Cô ấy giảm thời gian làm việc.)
|
| me (chúng tôi) | vähennämme |
Me vähennämme ruokahävikkiä.
(Chúng tôi giảm lãng phí thực phẩm.)
|
| te (các bạn) | vähennätte |
Te vähennätte melua kuuntelemalla musiikkia kuulokkeilla.
(Các bạn giảm tiếng ồn bằng cách nghe nhạc bằng tai nghe.)
|
| he (họ) | vähentävät |
He vähentävät päästöjä käyttämällä julkista liikennettä.
(Họ giảm lượng khí thải bằng cách sử dụng phương tiện giao thông công cộng.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Autolla ajaminen kaupungissa on jatkuvaa vähentämistä ja lisäämistä."
"Lái xe trong thành phố là một quá trình liên tục của việc giảm tốc độ và tăng tốc."
-
"Vähentämättä stressiä, elämä tuntuu raskaalta."
"Nếu không giảm bớt căng thẳng, cuộc sống sẽ cảm thấy nặng nề."
-
"Lääkärin ohje oli vähentämäni suolan käyttöä."
"Lời khuyên của bác sĩ là tôi nên giảm lượng muối sử dụng."
-
"Verotusta vähennettiin viime vuonna."
"Thuế đã bị giảm vào năm ngoái."
-
"Melua vähennettiin rakentamalla meluaita."
"Tiếng ồn đã được giảm bớt bằng cách xây dựng hàng rào chắn tiếng ồn."
-
"Lääkitystä vähennettiin vähitellen potilaan kunnon parantuessa."
"Việc dùng thuốc đã được giảm dần khi tình trạng của bệnh nhân cải thiện."
-
"Olin jo vähentänyt sokerin määrää kahvissa, kun lääkäri kehotti minua tekemään niin."
"Tôi đã giảm lượng đường trong cà phê trước khi bác sĩ khuyên tôi làm điều đó."
-
"Hän oli vähentänyt työaikaansa, koska hän oli alkanut tuntea itsensä uupuneeksi."
"Anh ấy đã giảm giờ làm việc của mình vì anh ấy bắt đầu cảm thấy kiệt sức."
-
"Me olimme vähentäneet auton nopeutta, kun huomasimme hirven tien varrella."
"Chúng tôi đã giảm tốc độ xe khi chúng tôi nhận thấy một con nai sừng tấm bên đường."