(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vähentää
B1
verbi B1 Tổng quát

vähentää

/ˈʋæhentæː/
giảm bớt
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vähentää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Pienentää määrää, nopeutta tai voimakkuutta.

Ý nghĩa của "vähentää" trong tiếng Việt

Giảm bớt mức độ, tốc độ hoặc cường độ.

Câu ví dụ với "vähentää"

  • "Meidän täytyy vähentää kustannuksia."

    "Chúng ta cần phải giảm chi phí."

  • "Lääkäri neuvoi minua vähentämään sokerin käyttöä."

    "Bác sĩ khuyên tôi nên giảm lượng đường tiêu thụ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vähentää"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "vähentää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'vähentää' có nghĩa là làm giảm đi về số lượng, tốc độ hoặc cường độ. Cần phân biệt với 'alentaa' (hạ thấp) và 'laskea' (tính toán, giảm giá).

Bảng chia từ (Taivutus) của "vähentää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: vähentää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) vähennän
Minä vähennän sokerin määrää kahvissani.
(Tôi giảm lượng đường trong cà phê của mình.)
sinä (bạn) vähennät
Sinä vähennät stressiä meditoimalla.
(Bạn giảm căng thẳng bằng cách thiền.)
hän (anh/cô ấy) vähentää
Hän vähentää työaikaansa.
(Anh/Cô ấy giảm thời gian làm việc.)
me (chúng tôi) vähennämme
Me vähennämme ruokahävikkiä.
(Chúng tôi giảm lãng phí thực phẩm.)
te (các bạn) vähennätte
Te vähennätte melua kuuntelemalla musiikkia kuulokkeilla.
(Các bạn giảm tiếng ồn bằng cách nghe nhạc bằng tai nghe.)
he (họ) vähentävät
He vähentävät päästöjä käyttämällä julkista liikennettä.
(Họ giảm lượng khí thải bằng cách sử dụng phương tiện giao thông công cộng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Autolla ajaminen kaupungissa on jatkuvaa vähentämistä ja lisäämistä."

    "Lái xe trong thành phố là một quá trình liên tục của việc giảm tốc độ và tăng tốc."

  • "Vähentämättä stressiä, elämä tuntuu raskaalta."

    "Nếu không giảm bớt căng thẳng, cuộc sống sẽ cảm thấy nặng nề."

  • "Lääkärin ohje oli vähentämäni suolan käyttöä."

    "Lời khuyên của bác sĩ là tôi nên giảm lượng muối sử dụng."

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Verotusta vähennettiin viime vuonna."

    "Thuế đã bị giảm vào năm ngoái."

  • "Melua vähennettiin rakentamalla meluaita."

    "Tiếng ồn đã được giảm bớt bằng cách xây dựng hàng rào chắn tiếng ồn."

  • "Lääkitystä vähennettiin vähitellen potilaan kunnon parantuessa."

    "Việc dùng thuốc đã được giảm dần khi tình trạng của bệnh nhân cải thiện."

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin jo vähentänyt sokerin määrää kahvissa, kun lääkäri kehotti minua tekemään niin."

    "Tôi đã giảm lượng đường trong cà phê trước khi bác sĩ khuyên tôi làm điều đó."

  • "Hän oli vähentänyt työaikaansa, koska hän oli alkanut tuntea itsensä uupuneeksi."

    "Anh ấy đã giảm giờ làm việc của mình vì anh ấy bắt đầu cảm thấy kiệt sức."

  • "Me olimme vähentäneet auton nopeutta, kun huomasimme hirven tien varrella."

    "Chúng tôi đã giảm tốc độ xe khi chúng tôi nhận thấy một con nai sừng tấm bên đường."