(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vähentyä
B1
verbi B1 Tổng quát

vähentyä

/ˈvæhentyæ/
giảm dần
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vähentyä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Pienentyä määrältään, kooltaan, voimakkuudeltaan tms.

Ý nghĩa của "vähentyä" trong tiếng Việt

Trở nên hoặc làm cho cái gì đó trở nên nhỏ hơn, yếu hơn, v.v.

Câu ví dụ với "vähentyä"

  • "Hänen kykynsä vähenivät iän myötä."

    "Khả năng của anh ấy giảm dần theo tuổi tác."

  • "Lämpötila alkoi vähentyä illalla."

    "Nhiệt độ bắt đầu giảm dần vào buổi tối."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vähentyä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "vähentyä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'vähentyä' có nghĩa là giảm đi một cách tự nhiên. Để chỉ sự chủ động làm giảm, có thể dùng 'vähentää'. Cần chú ý đến sự khác biệt này.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vähentyä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: vähentyä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) vähennyn
Minä vähennyn töistäni stressin vuoksi.
(Tôi đang giảm bớt công việc vì căng thẳng.)
sinä (bạn) vähennyt
Sinä vähennyt tupakointia terveyden vuoksi.
(Bạn đang giảm hút thuốc vì sức khỏe.)
hän (anh/cô ấy) vähenee
Hänen suosionsa vähenee koko ajan.
(Sự nổi tiếng của anh ấy/cô ấy đang giảm dần.)
me (chúng tôi) vähennymme
Me vähennymme joukkueessa loukkaantumisten takia.
(Chúng tôi đang giảm số lượng trong đội do chấn thương.)
te (các bạn) vähennytte
Te vähennytte ruoan määrää, kun laihdutte.
(Các bạn đang giảm lượng thức ăn khi giảm cân.)
he (họ) vähenevät
Heidän mahdollisuutensa vähenevät päivä päivältä.
(Cơ hội của họ đang giảm đi từng ngày.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 1 (Dạng từ điển)
  • "On tärkeää vähentää päästöjä ilmastonmuutoksen hillitsemiseksi."

    "Điều quan trọng là phải giảm lượng khí thải để giảm thiểu biến đổi khí hậu."

  • "Liikunnan avulla pyritään vähentämään stressiä ja parantamaan unenlaatua."

    "Tập thể dục nhằm mục đích giảm căng thẳng và cải thiện chất lượng giấc ngủ."

  • "Säästäminen on keino vähentää taloudellista epävarmuutta tulevaisuudessa."

    "Tiết kiệm là một cách để giảm bớt sự bất ổn tài chính trong tương lai."