vahingoittaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "vahingoittaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Aiheuttaa vahinkoa tai vammaa; vaikuttaa haitallisesti.
Ý nghĩa của "vahingoittaa" trong tiếng Việt
Gây tổn hại hoặc thương tích cho; có ảnh hưởng bất lợi đến.
Câu ví dụ với "vahingoittaa"
-
"Tupakointi vahingoittaa keuhkoja."
"Hút thuốc lá gây hại cho phổi."
-
"On tärkeää suojella ympäristöä, jotta emme vahingoita luontoa."
"Điều quan trọng là phải bảo vệ môi trường để chúng ta không gây hại cho thiên nhiên."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vahingoittaa"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "vahingoittaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'vahingoittaa' thường được dùng khi nói về việc gây ra tổn hại về mặt vật chất, sức khỏe, hoặc ảnh hưởng tiêu cực đến một cái gì đó. Cần phân biệt với các từ như 'haittaa' (gây phiền toái) hoặc 'loukata' (xúc phạm).
Bảng chia từ (Taivutus) của "vahingoittaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: vahingoittaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | vahingoitan |
Minä vahingoitan itseäni.
(Tôi tự làm hại mình.)
|
| sinä (bạn) | vahingoitat |
Sinä vahingoitat muita sanoillasi.
(Bạn làm tổn thương người khác bằng lời nói của bạn.)
|
| hän (anh/cô ấy) | vahingoittaa |
Hän vahingoittaa ympäristöä.
(Anh/Cô ấy đang làm hại môi trường.)
|
| me (chúng tôi) | vahingoitamme |
Me vahingoitamme suhdettamme.
(Chúng tôi đang làm tổn hại đến mối quan hệ của chúng tôi.)
|
| te (các bạn) | vahingoitatte |
Te vahingoitatte terveyttänne tupakoinnilla.
(Các bạn đang làm hại sức khỏe của mình bằng việc hút thuốc.)
|
| he (họ) | vahingoittavat |
He vahingoittavat omaisuutta.
(Họ đang phá hoại tài sản.)
|