(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vahingoittaa
B1
verbi B1 Pháp luật, Đạo đức, Xã hội

vahingoittaa

/'vɑhiŋoitːɑː/
gây hại
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vahingoittaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Aiheuttaa vahinkoa tai vammaa; vaikuttaa haitallisesti.

Ý nghĩa của "vahingoittaa" trong tiếng Việt

Gây tổn hại hoặc thương tích cho; có ảnh hưởng bất lợi đến.

Câu ví dụ với "vahingoittaa"

  • "Tupakointi vahingoittaa keuhkoja."

    "Hút thuốc lá gây hại cho phổi."

  • "On tärkeää suojella ympäristöä, jotta emme vahingoita luontoa."

    "Điều quan trọng là phải bảo vệ môi trường để chúng ta không gây hại cho thiên nhiên."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vahingoittaa"

Đồng nghĩa

pilaantua (làm hỏng, phá hoại) turmella (làm hư hỏng, làm suy đồi)

Trái nghĩa

Cách dùng "vahingoittaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'vahingoittaa' thường được dùng khi nói về việc gây ra tổn hại về mặt vật chất, sức khỏe, hoặc ảnh hưởng tiêu cực đến một cái gì đó. Cần phân biệt với các từ như 'haittaa' (gây phiền toái) hoặc 'loukata' (xúc phạm).

Bảng chia từ (Taivutus) của "vahingoittaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: vahingoittaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) vahingoitan
Minä vahingoitan itseäni.
(Tôi tự làm hại mình.)
sinä (bạn) vahingoitat
Sinä vahingoitat muita sanoillasi.
(Bạn làm tổn thương người khác bằng lời nói của bạn.)
hän (anh/cô ấy) vahingoittaa
Hän vahingoittaa ympäristöä.
(Anh/Cô ấy đang làm hại môi trường.)
me (chúng tôi) vahingoitamme
Me vahingoitamme suhdettamme.
(Chúng tôi đang làm tổn hại đến mối quan hệ của chúng tôi.)
te (các bạn) vahingoitatte
Te vahingoitatte terveyttänne tupakoinnilla.
(Các bạn đang làm hại sức khỏe của mình bằng việc hút thuốc.)
he (họ) vahingoittavat
He vahingoittavat omaisuutta.
(Họ đang phá hoại tài sản.)