(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vahingoittua
B1
verbi B1 Tổng quát

vahingoittua

/'vɑhɪŋoɪttuɑ/
bị tổn hại
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vahingoittua"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Saada vahinkoa, tulla vaurioitetuksi tai menettää jotakin.

Ý nghĩa của "vahingoittua" trong tiếng Việt

Bị gây tổn hại, bị thương, hoặc chịu mất mát.

Câu ví dụ với "vahingoittua"

  • "Hän vahingoittui onnettomuudessa."

    "Anh ấy bị thương trong vụ tai nạn."

  • "Rakennus vahingoittui tulipalossa pahasti."

    "Tòa nhà bị hư hại nặng trong vụ hỏa hoạn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vahingoittua"

Đồng nghĩa

kärsiä (chịu đựng) vaurioitua (bị hư hại)

Cách dùng "vahingoittua" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường dùng để diễn tả việc một người, vật hoặc tình huống chịu thiệt hại hoặc tổn thương. Cần phân biệt với 'loukkaantua' (bị thương) thường chỉ dùng cho người và liên quan đến thương tích thể chất.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vahingoittua"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: vahingoittua

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) vahingoitun
Minä vahingoitun helposti.
(Tôi dễ bị tổn thương.)
sinä (bạn) vahingoitut
Sinä vahingoitut, jos et ole varovainen.
(Bạn sẽ bị thương nếu bạn không cẩn thận.)
hän (anh/cô ấy) vahingoittuu
Hän vahingoittuu leikkiessään.
(Anh/Cô ấy bị thương khi đang chơi.)
me (chúng tôi) vahingoitumme
Me vahingoitumme, jos emme käytä suojavarusteita.
(Chúng tôi sẽ bị thương nếu chúng tôi không sử dụng thiết bị bảo hộ.)
te (các bạn) vahingoitutte
Te vahingoitutte, jos kiipeätte sinne.
(Các bạn sẽ bị thương nếu các bạn leo lên đó.)
he (họ) vahingoittuvat
He vahingoittuvat usein urheillessaan.
(Họ thường bị thương khi chơi thể thao.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Hoàn thành
  • "Auto on vahingoittunut kolarissa."

    "Chiếc xe hơi đã bị hư hỏng trong vụ va chạm."

  • "Hän on vahingoittunut pudotessaan puusta."

    "Anh ấy đã bị thương khi ngã từ trên cây xuống."

  • "Olen kuullut, että heidän talonsa on vahingoittunut tulipalossa."

    "Tôi nghe nói rằng ngôi nhà của họ đã bị hư hại trong vụ hỏa hoạn."

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin jo vahingoittunut, kun ambulanssi saapui paikalle."

    "Tôi đã bị thương rồi khi xe cứu thương đến hiện trường."

  • "Auto oli pahasti vahingoittunut, koska hän oli ajanut liian kovaa."

    "Chiếc xe đã bị hư hỏng nặng vì anh ấy đã lái xe quá nhanh."

  • "He olivat vahingoittuneet onnettomuudessa, mutta onneksi eivät vakavasti."

    "Họ đã bị thương trong vụ tai nạn, nhưng may mắn là không nghiêm trọng."