(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vahingonkorvaus
B1
substantiivi B1 Pháp luật, Chính trị, Lịch sử

vahingonkorvaus

/'vɑhiŋːonˌkorvɑus/
bồi thường thiệt hại
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vahingonkorvaus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Korvaus, joka maksetaan aiheutetusta vahingosta.

Ý nghĩa của "vahingonkorvaus" trong tiếng Việt

Bồi thường cho một hành vi sai trái đã gây ra, bằng cách cung cấp tiền bạc hoặc sự hỗ trợ khác cho những người bị thiệt hại.

Câu ví dụ với "vahingonkorvaus"

  • "Hän sai vahingonkorvausta onnettomuudesta."

    "Anh ấy đã nhận được tiền bồi thường thiệt hại từ vụ tai nạn."

  • "Yrityksen on maksettava vahingonkorvausta ympäristölle aiheuttamistaan vahingoista."

    "Công ty phải trả tiền bồi thường thiệt hại cho những thiệt hại mà họ gây ra cho môi trường."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vahingonkorvaus"

Đồng nghĩa

Cách dùng "vahingonkorvaus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này có nghĩa là 'bồi thường thiệt hại' nói chung. Chú ý sự khác biệt với các từ khác chỉ các loại bồi thường cụ thể hơn (ví dụ, bồi thường cho tai nạn lao động, bồi thường cho vi phạm hợp đồng).

Bảng chia từ (Taivutus) của "vahingonkorvaus"

Bảng chia từ (Declension) cho vahingonkorvaus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít vahingonkorvaus
Hän sai vahingonkorvauksen onnettomuudesta.
(Anh ấy đã nhận được tiền bồi thường thiệt hại từ vụ tai nạn.)
Biến cách số ít vahingonkorvausta
Yritys maksoi vahingonkorvausta asiakkaalle.
(Công ty đã trả tiền bồi thường thiệt hại cho khách hàng.)
Sở hữu cách số ít vahingonkorvauksen
Vahingonkorvauksen määrä oli suuri.
(Số tiền bồi thường thiệt hại rất lớn.)
Nguyên thể số nhiều vahingonkorvaukset
Vakuutusyhtiö maksoi kaikki vahingonkorvaukset.
(Công ty bảo hiểm đã thanh toán tất cả các khoản bồi thường thiệt hại.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Hän sai vahingonkorvaukselta suuren summan rahaa."

    "Anh ấy đã nhận được một khoản tiền lớn từ tiền bồi thường thiệt hại."

  • "Olen saanut apua vahingonkorvaukselta."

    "Tôi đã nhận được sự giúp đỡ từ việc bồi thường thiệt hại."

  • "Meidän pitää hakea neuvoja vahingonkorvaukselta liittyen tähän asiaan."

    "Chúng ta cần tìm kiếm lời khuyên từ việc bồi thường thiệt hại liên quan đến vấn đề này."