vahvistaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "vahvistaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tehdä jokin vahvemmaksi tai varmemmaksi.
Ý nghĩa của "vahvistaa" trong tiếng Việt
Củng cố, tăng cường (một ý tưởng hoặc cảm xúc); làm cho cái gì đó mạnh mẽ hơn.
Câu ví dụ với "vahvistaa"
-
"Hallitus pyrkii vahvistamaan taloutta."
"Chính phủ đang cố gắng củng cố nền kinh tế."
-
"Uudet todisteet vahvistivat hänen syyttömyytensä."
"Những bằng chứng mới đã củng cố sự vô tội của anh ấy."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vahvistaa"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "vahvistaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'vahvistaa' có nghĩa là làm cho cái gì đó mạnh mẽ hơn, chắc chắn hơn hoặc xác nhận điều gì đó. Nó thường được dùng để chỉ việc củng cố một ý kiến, niềm tin, hoặc một cấu trúc vật lý. Lưu ý sự khác biệt với 'tehostaa', có nghĩa là tăng cường hiệu quả.
Bảng chia từ (Taivutus) của "vahvistaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: vahvistaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | vahvistan |
Minä vahvistan tilauksen.
(Tôi xác nhận đơn hàng.)
|
| sinä (bạn) | vahvistat |
Sinä vahvistat asian.
(Bạn xác nhận vấn đề này.)
|
| hän (anh/cô ấy) | vahvistaa |
Hän vahvistaa tiedot.
(Anh ấy/Cô ấy xác nhận thông tin.)
|
| me (chúng tôi) | vahvistamme |
Me vahvistamme sopimuksen.
(Chúng tôi xác nhận hợp đồng.)
|
| te (các bạn) | vahvistatte |
Te vahvistatte varauksen.
(Các bạn xác nhận đặt chỗ.)
|
| he (họ) | vahvistavat |
He vahvistavat päätöksen.
(Họ xác nhận quyết định.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän vahvistaisi sopimuksen, jos saisi paremman tarjouksen."
"Anh ấy sẽ xác nhận thỏa thuận nếu nhận được một lời đề nghị tốt hơn."
-
"Me vahvistaisimme varauksen heti, kun saisimme kaikki tiedot."
"Chúng tôi sẽ xác nhận đặt phòng ngay khi nhận được đầy đủ thông tin."
-
"Vahvistaisitko osallistumisesi konferenssiin mahdollisimman pian?"
"Bạn có thể xác nhận sự tham gia của bạn vào hội nghị càng sớm càng tốt không?"
-
"Olen vahvistanut varaukseni hotelliin."
"Tôi đã xác nhận đặt phòng của mình tại khách sạn."
-
"Hän on vahvistanut osallistumisensa kokoukseen."
"Anh ấy đã xác nhận sự tham gia của mình vào cuộc họp."
-
"Me olemme vahvistaneet sopimuksen ehtoja."
"Chúng tôi đã xác nhận các điều khoản của thỏa thuận."