vahvistetaan
Định nghĩa & Giải nghĩa "vahvistetaan"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jonkun tai jonkin identiteetin varmentaminen.
Ý nghĩa của "vahvistetaan" trong tiếng Việt
Xác minh danh tính của ai đó hoặc cái gì đó.
Câu ví dụ với "vahvistetaan"
-
"Tunnustasi vahvistetaan parhaillaan."
"Tài khoản của bạn đang được xác thực."
-
"Järjestelmässä vahvistetaan käyttäjän henkilöllisyys."
"Hệ thống đang xác minh danh tính của người dùng."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vahvistetaan"
Đồng nghĩa
Cách dùng "vahvistetaan" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh xác minh danh tính, tài khoản hoặc thông tin nào đó. Cần phân biệt với các từ như 'tarkistaa' (kiểm tra) hay 'todistaa' (chứng minh).
Bảng chia từ (Taivutus) của "vahvistetaan"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: vahvistaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | vahvistan |
Minä vahvistan tiedot.
(Tôi xác nhận thông tin.)
|
| sinä (bạn) | vahvistat |
Sinä vahvistat tilauksen.
(Bạn xác nhận đơn hàng.)
|
| hän (anh/cô ấy) | vahvistaa |
Hän vahvistaa sopimuksen.
(Anh ấy/Cô ấy xác nhận hợp đồng.)
|
| me (chúng tôi) | vahvistamme |
Me vahvistamme osallistumisen.
(Chúng tôi xác nhận sự tham gia.)
|
| te (các bạn) | vahvistatte |
Te vahvistatte varauksen.
(Các bạn xác nhận đặt chỗ.)
|
| he (họ) | vahvistavat |
He vahvistavat päätöksen.
(Họ xác nhận quyết định.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Vahvistakaa henkilöllisyytenne ennen sisäänkirjautumista!"
"Hãy xác minh danh tính của bạn trước khi đăng ký!"
-
"Vahvista allekirjoituksesi tällä lomakkeella."
"Hãy xác nhận chữ ký của bạn trên mẫu này."
-
"Älä vahvista huhuja ennen kuin sinulla on todisteita!"
"Đừng xác nhận tin đồn cho đến khi bạn có bằng chứng!"
-
"Poliisi vahvisti hänen henkilöllisyytensä eilen."
"Cảnh sát đã xác nhận danh tính của anh ấy ngày hôm qua."
-
"Lääkäri vahvisti diagnoosin tutkimusten jälkeen."
"Bác sĩ đã xác nhận chẩn đoán sau các xét nghiệm."
-
"Hallitus vahvisti uuden lain viime viikolla."
"Chính phủ đã phê duyệt luật mới vào tuần trước."
-
"Haluamme vahvistaa henkilöllisyytesi."
"Chúng tôi muốn xác minh danh tính của bạn."
-
"On tärkeää vahvistaa tiedot ennen lähettämistä."
"Điều quan trọng là phải xác nhận thông tin trước khi gửi."
-
"Poliisin täytyy vahvistaa alibi."
"Cảnh sát phải xác minh chứng cớ ngoại phạm."
-
"Olen vahvistanut henkilöllisyytesi."
"Tôi đã xác minh danh tính của bạn."
-
"Me olemme vahvistaneet sopimuksen ehdot."
"Chúng tôi đã xác nhận các điều khoản của thỏa thuận."
-
"He ovat vahvistaneet varauksen eilen."
"Họ đã xác nhận đặt phòng ngày hôm qua."
-
"Passimme vahvistetaan rajalla."
"Hộ chiếu của chúng tôi được xác nhận tại biên giới."
-
"Hänen henkilöllisyytensä vahvistetaan huomenna."
"Danh tính của anh ấy/cô ấy sẽ được xác minh vào ngày mai."
-
"Ennen sopimuksen allekirjoittamista tiedot vahvistetaan."
"Trước khi ký hợp đồng, thông tin sẽ được xác nhận."