(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vaihtaa
A2
verbi A2 Tổng quát

vaihtaa

/ˈʋɑi̯xtɑː/
đổi
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vaihtaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Antaa jotakin ja ottaa tilalle jotakin muuta.

Ý nghĩa của "vaihtaa" trong tiếng Việt

Trao đổi, đổi chác một thứ gì đó để lấy một thứ khác.

Câu ví dụ với "vaihtaa"

  • "Voit vaihtaa tämän paidan, jos se ei ole sopiva."

    "Bạn có thể đổi chiếc áo này nếu nó không vừa."

  • "Haluatko vaihtaa kanssani paikkaa?"

    "Bạn có muốn đổi chỗ với tôi không?"

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vaihtaa"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "vaihtaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'vaihtaa' vastaa suunnilleen Việt-sanan 'đổi' merkitystä, kun kyseessä on jonkin asian antaminen ja toisen ottaminen tilalle. Huomaa, että 'vaihtaa' voi tarkoittaa myös 'muuttaa' (change), mutta tässä yhteydessä keskitymme vaihtokauppaan.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vaihtaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: vaihtaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) vaihdan
Minä vaihdan kirjaa ystäväni kanssa.
(Tôi đổi sách với bạn tôi.)
sinä (bạn) vaihdat
Sinä vaihdat usein mielipidettäsi.
(Bạn thường xuyên thay đổi ý kiến của mình.)
hän (anh/cô ấy) vaihtaa
Hän vaihtaa työpaikkaa ensi kuussa.
(Anh/Cô ấy sẽ đổi chỗ làm vào tháng tới.)
me (chúng tôi) vaihdamme
Me vaihdamme kuulumisia joka viikko.
(Chúng tôi trao đổi tin tức mỗi tuần.)
te (các bạn) vaihdatte
Te vaihdatte auton renkaat itse.
(Các bạn tự thay lốp xe ô tô.)
he (họ) vaihtavat
He vaihtavat maisemaa matkustamalla.
(Họ thay đổi cảnh quan bằng cách đi du lịch.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ đơn
  • "Minä vaihdoin kirjan ystäväni kanssa."

    "Tôi đã đổi quyển sách với bạn của tôi."

  • "Hän vaihtoi työpaikkaa viime vuonna."

    "Anh ấy/Cô ấy đã đổi chỗ làm năm ngoái."

  • "Me vaihdoimme ikkunat uusiin eilen."

    "Chúng tôi đã thay cửa sổ bằng cửa sổ mới ngày hôm qua."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minä vaihdan kirjan ystäväni kanssa."

    "Tôi đổi cuốn sách với bạn của tôi."

  • "Hän vaihtaa työtä ensi kuussa."

    "Anh ấy/Cô ấy sẽ đổi công việc vào tháng tới."

  • "Me vaihdoimme osoitteemme viime vuonna."

    "Chúng tôi đã đổi địa chỉ của mình vào năm ngoái."