vaihtelevuus
Định nghĩa & Giải nghĩa "vaihtelevuus"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Ominaisuus olla vaihteleva; taipumus muuttua.
Ý nghĩa của "vaihtelevuus" trong tiếng Việt
Tính chất có thể thay đổi; khả năng thay đổi, dễ bị thay đổi.
Câu ví dụ với "vaihtelevuus"
-
"Sään vaihtelevuus on tyypillistä keväälle."
"Tính hay thay đổi của thời tiết là điển hình cho mùa xuân."
-
"Yrityksen tuloksen vaihtelevuus aiheutti huolta sijoittajissa."
"Tính hay thay đổi của kết quả kinh doanh của công ty gây lo ngại cho các nhà đầu tư."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vaihtelevuus"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "vaihtelevuus" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'vaihtelevuus' chỉ tính chất hay thay đổi nói chung. Cần phân biệt với các từ khác như 'epävakaisuus' (tính không ổn định) hay 'muutos' (sự thay đổi cụ thể).
Bảng chia từ (Taivutus) của "vaihtelevuus"
Bảng chia từ (Declension) cho vaihtelevuus:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | vaihtelevuus |
Vaihtelevuus säässä on tyypillistä Suomelle.
(Sự thay đổi của thời tiết là đặc trưng của Phần Lan.)
|
| Biến cách số ít | vaihtelevuutta |
Tarvitsemme lisää vaihtelevuutta työhön.
(Chúng ta cần thêm sự đa dạng trong công việc.)
|
| Sở hữu cách số ít | vaihtelevuuden |
Vaihtelevuuden merkitys korostuu nykypäivänä.
(Tầm quan trọng của sự thay đổi ngày càng được nhấn mạnh ngày nay.)
|
| Nguyên thể số nhiều | vaihtelevuudet |
Erilaiset vaihtelevuudet ovat osa elämää.
(Những sự thay đổi khác nhau là một phần của cuộc sống.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Sää voi aiheuttaa vaihtelevuuden."
"Thời tiết có thể gây ra sự thay đổi."
-
"Tutkimus osoitti vaihtelevuuden."
"Nghiên cứu đã chỉ ra sự thay đổi."
-
"Minä huomasin vaihtelevuuden."
"Tôi đã nhận thấy sự thay đổi."
-
"Säässä on suurta vaihtelevuus tänään."
"Thời tiết hôm nay có sự thay đổi lớn."
-
"Luonnon vaihtelevuus on tärkeää ekosysteemille."
"Sự đa dạng của thiên nhiên rất quan trọng đối với hệ sinh thái."
-
"Työtehtävien vaihtelevuus pitää minut motivoituneena."
"Sự đa dạng của công việc giúp tôi có động lực."