vaihto
Định nghĩa & Giải nghĩa "vaihto"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jonkin antaminen ja jonkin muun saaminen tilalle.
Ý nghĩa của "vaihto" trong tiếng Việt
Hành động trao đổi một thứ gì đó để lấy một thứ khác.
Câu ví dụ với "vaihto"
-
"Tehdäänkö vaihto?"
"Chúng ta đổi nhé?"
-
"Hän ehdotti tavaroiden vaihtoa."
"Anh ấy đề nghị đổi hàng."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vaihto"
Đồng nghĩa
Cách dùng "vaihto" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'vaihto' có nghĩa chung là 'sự trao đổi', 'đổi chác'. Cần phân biệt với các từ khác diễn tả sự thay đổi như 'muutos' (sự thay đổi lớn, biến đổi) hoặc 'korvaaminen' (sự thay thế).
Bảng chia từ (Taivutus) của "vaihto"
Bảng chia từ (Declension) cho vaihto:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | vaihto |
Vaihto sujui ongelmitta.
(Việc trao đổi diễn ra suôn sẻ.)
|
| Biến cách số ít | vaihtoa |
Tarvitsen uutta vaihtoa elämääni.
(Tôi cần một sự thay đổi mới trong cuộc sống của mình.)
|
| Sở hữu cách số ít | vaihdon |
Vaihdon hinta oli korkea.
(Giá của sự trao đổi rất cao.)
|
| Nguyên thể số nhiều | vaihdot |
Teimme useita vaihtoja päivän aikana.
(Chúng tôi đã thực hiện một vài sự thay đổi trong ngày.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän ehdotti vaihdolle uutta järjestelmää."
"Anh ấy đã đề xuất một hệ thống mới để thay thế."
-
"Olemme avoimia vaihdolle parempaan sopimukseen."
"Chúng tôi sẵn sàng cho việc trao đổi để có một thỏa thuận tốt hơn."
-
"Kaupunginvaltuusto hyväksyi ehdotuksen vaihdolle tontista."
"Hội đồng thành phố đã chấp thuận đề xuất trao đổi lô đất."
-
"Menin pankkiin valuutan vaihtoihin."
"Tôi đến ngân hàng để đổi tiền tệ."
-
"Olen kiinnostunut asunnon vaihtoihin."
"Tôi quan tâm đến việc đổi căn hộ."
-
"Osallistuimme opiskelijavaihtoihin."
"Chúng tôi đã tham gia vào các chương trình trao đổi sinh viên."
-
"Vaihdossa sain uuden kirjan vanhan tilalle."
"Trong cuộc trao đổi, tôi đã nhận được một cuốn sách mới thay cho cuốn sách cũ."
-
"Pörssissä on jatkuvaa vaihdossa osakkeita."
"Trên sàn giao dịch chứng khoán có sự trao đổi cổ phiếu liên tục."
-
"Vaihdossa voimme oppia uusia asioita toisiltamme."
"Trong sự trao đổi, chúng ta có thể học hỏi những điều mới từ nhau."
-
"Vaihtoin sain uuden pyörän vanhan tilalle."
"Bằng cách đổi, tôi đã có một chiếc xe đạp mới thay cho chiếc cũ."
-
"Hän maksoi työstään vaihtoin ruokaa ja yösijan."
"Anh ấy đã trả công cho công việc của mình bằng cách đổi lấy thức ăn và chỗ ngủ qua đêm."
-
"Vaihtoin voimme tarjota parempia palveluita asiakkaillemme."
"Bằng cách trao đổi, chúng tôi có thể cung cấp các dịch vụ tốt hơn cho khách hàng của mình."