(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vaikeakäyttöinen
B1
adjektiivi B1 Công nghệ, Kỹ thuật

vaikeakäyttöinen

/ˈʋɑi̯keɑˌkæy̯tːøi̯nen/
khó vận hành
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vaikeakäyttöinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Monimutkainen tai hankala käyttää tai operoida.

Ý nghĩa của "vaikeakäyttöinen" trong tiếng Việt

Phức tạp, khó sử dụng hoặc vận hành.

Câu ví dụ với "vaikeakäyttöinen"

  • "Tämä ohjelma on todella vaikeakäyttöinen."

    "Chương trình này thực sự khó sử dụng."

  • "Uusi käyttöliittymä on valitettavasti vaikeakäyttöinen."

    "Giao diện người dùng mới, thật không may, lại khó vận hành."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vaikeakäyttöinen"

Đồng nghĩa

hankalakäyttöinen (khó sử dụng)

Trái nghĩa

Cách dùng "vaikeakäyttöinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường được dùng để mô tả những thiết bị, phần mềm, hoặc quy trình phức tạp và không thân thiện với người dùng. Cần phân biệt với 'monimutkainen', có nghĩa rộng hơn là 'phức tạp' nói chung.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vaikeakäyttöinen"