(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vaikeasti lähestyttävä
B2
adjective B2 Tâm lý học, Xã hội học

vaikeasti lähestyttävä

/ˈʋɑi̯keɑsti ˈlæhestytːæʋæ/
khó gần
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vaikeasti lähestyttävä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Henkilö, jonka seuraan on vaikea päästä tai jonka kanssa on hankala luoda kontakti.

Ý nghĩa của "vaikeasti lähestyttävä" trong tiếng Việt

Không thích giao du với người khác; không muốn dành thời gian cho người khác; khó gần, không hòa đồng.

Câu ví dụ với "vaikeasti lähestyttävä"

  • "Hän on vaikeasti lähestyttävä ihminen, mutta kun hänet tuntee, hän on todella mukava."

    "Anh ấy là một người khó gần, nhưng một khi bạn đã quen biết anh ấy, anh ấy thực sự rất tốt."

  • "Vaikka hän onkin toimitusjohtaja, hän ei ole vaikeasti lähestyttävä."

    "Mặc dù anh ấy là giám đốc điều hành, nhưng anh ấy không hề khó gần."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vaikeasti lähestyttävä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "vaikeasti lähestyttävä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này miêu tả một người mà người khác cảm thấy khó tiếp cận, có thể do tính cách hoặc vẻ bề ngoài của họ. Lưu ý sự khác biệt với các từ như 'ujjo' (nhút nhát) hoặc 'epäsosiaalinen' (khó hòa đồng), vốn có những sắc thái nghĩa riêng.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vaikeasti lähestyttävä"