(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa vaikutukseton
B1
adjective B1 Chung

vaikutukseton

/ˈʋɑi̯kutukseton/
không gây ấn tượng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "vaikutukseton"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka ei tee vaikutusta, ei herätä ihailua tai kiinnostusta.

Ý nghĩa của "vaikutukseton" trong tiếng Việt

Không gây ấn tượng hoặc không khơi gợi sự ngưỡng mộ.

Câu ví dụ với "vaikutukseton"

  • "Elokuva oli vaikutukseton."

    "Bộ phim không gây ấn tượng."

  • "Hänen esityksensä oli valitettavan vaikutukseton."

    "Màn trình diễn của anh ấy đáng tiếc là không gây ấn tượng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "vaikutukseton"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "vaikutukseton" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường dùng để miêu tả những thứ hoặc người không gây được ấn tượng mạnh, không đặc sắc hoặc nổi bật. Chú ý sự khác biệt với 'tylsä' (nhàm chán) vì 'vaikutukseton' nhấn mạnh sự thiếu tác động hơn là sự nhàm chán.

Bảng chia từ (Taivutus) của "vaikutukseton"